theism

[Mỹ]/'θiːɪz(ə)m/
[Anh]/ˈθiˌɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.thuyết thần, niềm tin vào sự tồn tại của một vị thần hoặc các vị thần
Word Forms
số nhiềutheisms

Cụm từ & Cách kết hợp

monotheism

thần nhất giáo

polytheism

đa thần giáo

pantheism

thờ phạm trần

Câu ví dụ

Religion is a diffuse topic liable to unending disputation whereas theism is not.

Tôn giáo là một chủ đề lan tỏa dễ bị tranh luận vô tận, trong khi chủ nghĩa có thần thì không.

The theism and the antitheism seems united here, it is not an easy thing.

Thuyết hữu thần và phản hữu thần dường như liên kết ở đây, đó không phải là điều dễ dàng.

theism is the belief in the existence of a god or gods

hữu thần là niềm tin vào sự tồn tại của một hoặc nhiều vị thần.

monotheism is the belief in one god

đơn thần là niềm tin vào một vị thần.

polytheism is the belief in multiple gods

đa thần là niềm tin vào nhiều vị thần.

theism is often associated with organized religions

hữu thần thường gắn liền với các tôn giáo có tổ chức.

agnosticism is the absence of theism

ngộ kỷ là sự vắng mặt của hữu thần.

theism has been a topic of philosophical debate for centuries

hữu thần là chủ đề tranh luận triết học trong nhiều thế kỷ.

theism provides a framework for understanding the universe

hữu thần cung cấp một khuôn khổ để hiểu vũ trụ.

theism can influence moral and ethical beliefs

hữu thần có thể ảnh hưởng đến niềm tin đạo đức và luân lý.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay