thermoelectric

[Mỹ]/ˌθɜːməʊɪˈlɛktrɪk/
[Anh]/ˌθɜrmoʊɪˈlɛktrɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến việc chuyển đổi trực tiếp sự chênh lệch nhiệt độ thành điện áp

Cụm từ & Cách kết hợp

thermoelectric effect

hiệu ứng nhiệt điện

thermoelectric generator

bộ phát điện nhiệt điện

thermoelectric materials

vật liệu nhiệt điện

thermoelectric cooling

làm mát nhiệt điện

thermoelectric module

module nhiệt điện

thermoelectric power

công suất nhiệt điện

thermoelectric performance

hiệu suất nhiệt điện

thermoelectric applications

ứng dụng nhiệt điện

thermoelectric devices

thiết bị nhiệt điện

thermoelectric efficiency

hiệu quả nhiệt điện

Câu ví dụ

thermoelectric materials can convert heat into electricity.

Vật liệu nhiệt điện có thể chuyển đổi nhiệt thành điện.

researchers are developing new thermoelectric devices for energy harvesting.

Các nhà nghiên cứu đang phát triển các thiết bị nhiệt điện mới để thu năng lượng.

thermoelectric generators are used in remote locations to provide power.

Máy phát nhiệt điện được sử dụng ở các địa điểm xa xôi để cung cấp điện.

the efficiency of thermoelectric systems is a key focus of research.

Hiệu quả của hệ thống nhiệt điện là một trọng tâm chính của nghiên cứu.

thermoelectric cooling can be used in portable refrigerators.

Làm mát nhiệt điện có thể được sử dụng trong tủ lạnh di động.

advancements in thermoelectric technology are promising for sustainable energy.

Những tiến bộ trong công nghệ nhiệt điện đầy hứa hẹn cho năng lượng bền vững.

thermoelectric applications are expanding in the automotive industry.

Các ứng dụng nhiệt điện đang mở rộng trong ngành công nghiệp ô tô.

scientists are exploring the use of nanomaterials for thermoelectric applications.

Các nhà khoa học đang khám phá việc sử dụng vật liệu nano cho các ứng dụng nhiệt điện.

understanding thermoelectric properties is crucial for material selection.

Hiểu rõ các tính chất nhiệt điện là rất quan trọng để lựa chọn vật liệu.

thermoelectric devices can improve energy efficiency in various systems.

Các thiết bị nhiệt điện có thể cải thiện hiệu quả sử dụng năng lượng trong các hệ thống khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay