thickset

[Mỹ]/θɪk'set/
[Anh]/θɪk'sɛt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chắc chắn và gọn gàng về cấu trúc; ngắn và mập; dày đặc
n. vải dày nặng; hàng rào dày đặc.

Câu ví dụ

He was a thickset man with a strong build.

Anh ta là một người đàn ông vạm vỡ với thân hình khỏe mạnh.

The thickset bushes provided good cover for the animals.

Những bụi cây rậm rạp cung cấp nơi ẩn náu tốt cho động vật.

She had a thickset frame that made her a powerful athlete.

Cô ấy có một thân hình vạm vỡ khiến cô ấy trở thành một vận động viên mạnh mẽ.

The thickset walls of the castle were built to withstand attacks.

Những bức tường dày của lâu đài được xây dựng để chống lại các cuộc tấn công.

The thickset trees blocked out most of the sunlight.

Những cái cây rậm rạp che đi phần lớn ánh nắng.

He had a thickset neck that made it difficult for him to turn his head.

Anh ấy có một cái cổ dày khiến anh ấy khó khăn khi quay đầu.

The thickset door was difficult to open without the key.

Cánh cửa dày khó mở mà không có chìa khóa.

The thickset armor protected the knight from sword blows.

Bộ giáp dày bảo vệ hiệp sĩ khỏi những nhát kiếm.

Despite his thickset appearance, he was surprisingly agile.

Bất chấp vẻ ngoài vạm vỡ của anh ấy, anh ấy đáng ngạc nhiên là nhanh nhẹn.

The thickset rope was used to secure the boat to the dock.

Dây thừng dày được sử dụng để cố định thuyền vào bến.

Ví dụ thực tế

Both of them were thickset and looked extremely mean.

Cả hai người đều vạm vỡ và trông có vẻ rất dữ tợn.

Nguồn: All-Star Read "Harry Potter" Collection

He was shorter than Ron, thickset, with a number of burns and scratches up his muscled arms.

Anh ta thấp hơn Ron, vạm vỡ, với một số vết bỏng và vết xước trên những cánh tay cơ bắp của anh ta.

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

He was thickset and had a face full of bulging muscles.

Anh ta vạm vỡ và có khuôn mặt đầy những cơ bắp phồng lên.

Nguồn: The Three-Body Problem I

The thickset man shrugged away from the wall as I warily came to a stop, and walked slowly into the street.

Người đàn ông vạm vỡ lùi lại khỏi bức tường khi tôi thận trọng dừng lại, và đi chậm rãi vào đường.

Nguồn: Twilight: Eclipse

He had struck me then as a sturdy, thickset man of no more than average height.

Lúc đó, anh ta khiến tôi nghĩ rằng anh ta là một người đàn ông vạm vỡ, chắc nịch và không cao hơn mức trung bình.

Nguồn: Blade (Part Two)

He was short, but not thickset, slight rather and thin; dark and clean-shaven, with very regular, clean-cut features.

Anh ta thấp, nhưng không vạm vỡ, mà hơi gầy và mảnh khảnh; da màu sẫm và cạo sạch sẽ, với những đường nét rất đều đặn, sắc sảo.

Nguồn: Veil

Setting the candle on the stand, she unlocked the door and in the wavering light she saw Rhett Butler, not a ruffle disarranged, supporting her small, thickset father.

Đặt cây nến lên giá, cô ấy mở cửa và trong ánh sáng lay lắt, cô ấy nhìn thấy Rhett Butler, không có gì xáo trộn, đang đỡ cha cô nhỏ nhắn và vạm vỡ.

Nguồn: Gone with the Wind

On rocky ground it is a rough, thickset tree, about forty to sixty feet high and one to three feet in diameter, bark thin and gummy, branches rather naked, tassels, leaves, and cones small.

Trên mặt đất đá, nó là một cái cây thô ráp, vạm vỡ, cao khoảng bốn mươi đến sáu mươi feet và đường kính từ một đến ba feet, vỏ cây mỏng và nhờn, cành cây khá trần trụi, những cụm hoa, lá và nón nhỏ.

Nguồn: Summer walks through the mountains.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay