thirsting

[Mỹ]/ˈθɜːstɪŋ/
[Anh]/ˈθɜrstɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hiện tại phân từ của cơn khát
n. cảm giác cần uống; thiếu nước lâu dài; khao khát mạnh mẽ về điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

thirsting for more

khát khao nhiều hơn

thirsting for knowledge

khát khao kiến thức

thirsting for love

khát khao tình yêu

thirsting for adventure

khát khao phiêu lưu

thirsting for change

khát khao thay đổi

thirsting for attention

khát khao sự chú ý

thirsting for success

khát khao thành công

thirsting for truth

khát khao sự thật

thirsting for freedom

khát khao tự do

thirsting for peace

khát khao hòa bình

Câu ví dụ

after a long hike, i found myself thirsting for water.

Sau một chuyến đi bộ đường dài, tôi thấy mình khát nước.

she was thirsting for knowledge and enrolled in several courses.

Cô ấy khát khao kiến thức và đã đăng ký một số khóa học.

the children were thirsting for adventure during the summer break.

Trong kỳ nghỉ hè, bọn trẻ khát khao phiêu lưu.

he was thirsting for recognition after years of hard work.

Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ, anh ấy khát khao được công nhận.

many artists are thirsting for inspiration in their creative process.

Nhiều nghệ sĩ khát khao tìm kiếm nguồn cảm hứng trong quá trình sáng tạo của họ.

she sat there, thirsting for a meaningful conversation.

Cô ấy ngồi đó, khát khao một cuộc trò chuyện ý nghĩa.

he was thirsting for freedom after living under strict rules.

Sau khi sống dưới những quy tắc nghiêm ngặt, anh ấy khát khao tự do.

the community is thirsting for change and improvement.

Cộng đồng khát khao sự thay đổi và cải thiện.

they are thirsting for new experiences while traveling.

Trong khi đi du lịch, họ khát khao những trải nghiệm mới.

she was thirsting for love and connection in her life.

Cô ấy khát khao tình yêu và sự kết nối trong cuộc sống của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay