tightlipped about
từ chối tiết lộ
tightlipped response
phản hồi kín đáo
tightlipped silence
sự im lặng kín đáo
stay tightlipped
giữ kín miệng
tightlipped witness
người chứng kiến kín đáo
remain tightlipped
vẫn giữ kín miệng
be tightlipped
giữ kín miệng
tightlipped demeanor
dáng vẻ kín đáo
tightlipped attitude
thái độ kín đáo
tightlipped official
quan chức kín đáo
she remained tightlipped about the surprise party.
Cô ấy vẫn giữ im lặng về bữa tiệc bất ngờ.
the detective was tightlipped during the investigation.
Thám tử giữ kín thông tin trong suốt quá trình điều tra.
he was tightlipped when asked about his plans.
Anh ấy giữ kín khi được hỏi về kế hoạch của mình.
the company is tightlipped regarding its future projects.
Công ty từ chối tiết lộ thông tin về các dự án tương lai của mình.
despite the rumors, she stayed tightlipped.
Bất chấp những tin đồn, cô ấy vẫn giữ im lặng.
the politician was tightlipped about the upcoming election.
Nhà chính trị từ chối bình luận về cuộc bầu cử sắp tới.
he is usually tightlipped about his personal life.
Anh ấy thường giữ kín về cuộc sống cá nhân của mình.
they were tightlipped about the details of the merger.
Họ giữ kín các chi tiết về thương vụ sáp nhập.
after the incident, everyone was tightlipped.
Sau sự cố, mọi người đều giữ im lặng.
the witnesses were tightlipped during the trial.
Các nhân chứng giữ kín thông tin trong suốt phiên tòa.
tightlipped about
từ chối tiết lộ
tightlipped response
phản hồi kín đáo
tightlipped silence
sự im lặng kín đáo
stay tightlipped
giữ kín miệng
tightlipped witness
người chứng kiến kín đáo
remain tightlipped
vẫn giữ kín miệng
be tightlipped
giữ kín miệng
tightlipped demeanor
dáng vẻ kín đáo
tightlipped attitude
thái độ kín đáo
tightlipped official
quan chức kín đáo
she remained tightlipped about the surprise party.
Cô ấy vẫn giữ im lặng về bữa tiệc bất ngờ.
the detective was tightlipped during the investigation.
Thám tử giữ kín thông tin trong suốt quá trình điều tra.
he was tightlipped when asked about his plans.
Anh ấy giữ kín khi được hỏi về kế hoạch của mình.
the company is tightlipped regarding its future projects.
Công ty từ chối tiết lộ thông tin về các dự án tương lai của mình.
despite the rumors, she stayed tightlipped.
Bất chấp những tin đồn, cô ấy vẫn giữ im lặng.
the politician was tightlipped about the upcoming election.
Nhà chính trị từ chối bình luận về cuộc bầu cử sắp tới.
he is usually tightlipped about his personal life.
Anh ấy thường giữ kín về cuộc sống cá nhân của mình.
they were tightlipped about the details of the merger.
Họ giữ kín các chi tiết về thương vụ sáp nhập.
after the incident, everyone was tightlipped.
Sau sự cố, mọi người đều giữ im lặng.
the witnesses were tightlipped during the trial.
Các nhân chứng giữ kín thông tin trong suốt phiên tòa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay