tiltable monitor
Màn hình có thể nghiêng
tiltable screen
Màn hình có thể nghiêng
tiltable table
Bàn có thể nghiêng
tiltable stand
Đế có thể nghiêng
fully tiltable
Hoàn toàn có thể nghiêng
tiltable display
Màn hình có thể nghiêng
easily tiltable
Dễ dàng nghiêng
tiltable design
Thiết kế có thể nghiêng
tiltable mechanism
Cơ chế nghiêng
tiltable head
Phần đầu có thể nghiêng
the tiltable monitor allows for comfortable viewing angles.
Màn hình có thể nghiêng cho phép góc nhìn thoải mái.
she adjusted the tiltable desk lamp to reduce eye strain.
Cô ấy điều chỉnh đèn bàn có thể nghiêng để giảm mỏi mắt.
the tiltable headlight improves visibility on curved roads.
Đèn pha có thể nghiêng cải thiện khả năng nhìn thấy trên đường cong.
he installed a tiltable shelf in his workshop.
Anh ấy lắp kệ có thể nghiêng trong xưởng của mình.
the tiltable solar panel captures more sunlight throughout the day.
Tấm pin mặt trời có thể nghiêng thu được nhiều ánh sáng mặt trời hơn trong suốt cả ngày.
we need a tiltable table for the wheelchair user.
Chúng ta cần một cái bàn có thể nghiêng cho người sử dụng xe lăn.
the cinema has tiltable seats for better comfort.
Rạp chiếu phim có ghế có thể nghiêng để tăng sự thoải mái.
the tiltable tray attaches securely to the wheelchair.
Khay có thể nghiêng gắn chắc chắn vào xe lăn.
they designed a tiltable mechanism for the large window.
Họ thiết kế một cơ chế có thể nghiêng cho cửa sổ lớn.
the new phone has a tiltable camera lens.
Chiếc điện thoại mới có ống kính máy ảnh có thể nghiêng.
the artist used a tiltable canvas for better painting angles.
Nghệ sĩ sử dụng một khung tranh có thể nghiêng để có góc vẽ tốt hơn.
the pilot checked the tiltable rudder controls before takeoff.
Kỹ sư bay kiểm tra các bộ điều khiển lái có thể nghiêng trước khi cất cánh.
the tiltable wheelchair provides various positioning options.
Xe lăn có thể nghiêng cung cấp nhiều tùy chọn định vị khác nhau.
we recommend the tiltable option for this television mount.
Chúng tôi khuyến nghị tùy chọn có thể nghiêng cho giá treo tivi này.
tiltable monitor
Màn hình có thể nghiêng
tiltable screen
Màn hình có thể nghiêng
tiltable table
Bàn có thể nghiêng
tiltable stand
Đế có thể nghiêng
fully tiltable
Hoàn toàn có thể nghiêng
tiltable display
Màn hình có thể nghiêng
easily tiltable
Dễ dàng nghiêng
tiltable design
Thiết kế có thể nghiêng
tiltable mechanism
Cơ chế nghiêng
tiltable head
Phần đầu có thể nghiêng
the tiltable monitor allows for comfortable viewing angles.
Màn hình có thể nghiêng cho phép góc nhìn thoải mái.
she adjusted the tiltable desk lamp to reduce eye strain.
Cô ấy điều chỉnh đèn bàn có thể nghiêng để giảm mỏi mắt.
the tiltable headlight improves visibility on curved roads.
Đèn pha có thể nghiêng cải thiện khả năng nhìn thấy trên đường cong.
he installed a tiltable shelf in his workshop.
Anh ấy lắp kệ có thể nghiêng trong xưởng của mình.
the tiltable solar panel captures more sunlight throughout the day.
Tấm pin mặt trời có thể nghiêng thu được nhiều ánh sáng mặt trời hơn trong suốt cả ngày.
we need a tiltable table for the wheelchair user.
Chúng ta cần một cái bàn có thể nghiêng cho người sử dụng xe lăn.
the cinema has tiltable seats for better comfort.
Rạp chiếu phim có ghế có thể nghiêng để tăng sự thoải mái.
the tiltable tray attaches securely to the wheelchair.
Khay có thể nghiêng gắn chắc chắn vào xe lăn.
they designed a tiltable mechanism for the large window.
Họ thiết kế một cơ chế có thể nghiêng cho cửa sổ lớn.
the new phone has a tiltable camera lens.
Chiếc điện thoại mới có ống kính máy ảnh có thể nghiêng.
the artist used a tiltable canvas for better painting angles.
Nghệ sĩ sử dụng một khung tranh có thể nghiêng để có góc vẽ tốt hơn.
the pilot checked the tiltable rudder controls before takeoff.
Kỹ sư bay kiểm tra các bộ điều khiển lái có thể nghiêng trước khi cất cánh.
the tiltable wheelchair provides various positioning options.
Xe lăn có thể nghiêng cung cấp nhiều tùy chọn định vị khác nhau.
we recommend the tiltable option for this television mount.
Chúng tôi khuyến nghị tùy chọn có thể nghiêng cho giá treo tivi này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay