tinkered with
vọc vạch với
tinkered around
vọc vạch xung quanh
tinkered together
vọc vạch cùng nhau
tinkered up
vọc vạch lên
tinkered away
vọc vạch đi
tinkered down
vọc vạch xuống
tinkered out
vọc vạch ra
tinkered in
vọc vạch vào
tinkered on
vọc vạch trên
he tinkered with the old car until it finally started.
anh ấy đã mày mò với chiếc xe cũ cho đến khi nó cuối cùng cũng nổ máy.
she tinkered with the recipe to make it healthier.
cô ấy đã mày mò với công thức để làm cho nó lành mạnh hơn.
the kids tinkered with their toys all afternoon.
các bé đã mày mò với đồ chơi của chúng suốt cả buổi chiều.
he tinkered with the settings on his camera.
anh ấy đã mày mò với các cài đặt trên máy ảnh của mình.
they tinkered around the house to fix the leaks.
họ đã mày mò quanh nhà để sửa chữa các chỗ rò rỉ.
she tinkered with the circuit board to improve its performance.
cô ấy đã mày mò với mạch điện để cải thiện hiệu suất của nó.
he often tinkered with gadgets in his spare time.
anh ấy thường mày mò với các thiết bị trong thời gian rảnh rỗi.
the engineer tinkered with the design to enhance efficiency.
nhà thiết kế đã mày mò với thiết kế để tăng hiệu quả.
they tinkered with the software to add new features.
họ đã mày mò với phần mềm để thêm các tính năng mới.
after tinkering all night, he finally fixed the problem.
sau khi mày mò cả đêm, anh ấy cuối cùng cũng đã sửa được vấn đề.
tinkered with
vọc vạch với
tinkered around
vọc vạch xung quanh
tinkered together
vọc vạch cùng nhau
tinkered up
vọc vạch lên
tinkered away
vọc vạch đi
tinkered down
vọc vạch xuống
tinkered out
vọc vạch ra
tinkered in
vọc vạch vào
tinkered on
vọc vạch trên
he tinkered with the old car until it finally started.
anh ấy đã mày mò với chiếc xe cũ cho đến khi nó cuối cùng cũng nổ máy.
she tinkered with the recipe to make it healthier.
cô ấy đã mày mò với công thức để làm cho nó lành mạnh hơn.
the kids tinkered with their toys all afternoon.
các bé đã mày mò với đồ chơi của chúng suốt cả buổi chiều.
he tinkered with the settings on his camera.
anh ấy đã mày mò với các cài đặt trên máy ảnh của mình.
they tinkered around the house to fix the leaks.
họ đã mày mò quanh nhà để sửa chữa các chỗ rò rỉ.
she tinkered with the circuit board to improve its performance.
cô ấy đã mày mò với mạch điện để cải thiện hiệu suất của nó.
he often tinkered with gadgets in his spare time.
anh ấy thường mày mò với các thiết bị trong thời gian rảnh rỗi.
the engineer tinkered with the design to enhance efficiency.
nhà thiết kế đã mày mò với thiết kế để tăng hiệu quả.
they tinkered with the software to add new features.
họ đã mày mò với phần mềm để thêm các tính năng mới.
after tinkering all night, he finally fixed the problem.
sau khi mày mò cả đêm, anh ấy cuối cùng cũng đã sửa được vấn đề.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay