tinny

[Mỹ]/'tɪnɪ/
[Anh]/'tɪni/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chứa thiếc; giống thiếc; có vị giống thiếc.

Cụm từ & Cách kết hợp

tinny sound

âm thanh nhỏ

tinny music

nhạc nhỏ

tinny quality

chất lượng nhỏ

tinny audio

âm thanh nhỏ

Câu ví dụ

a tinny little car.

một chiếc xe nhỏ và rẻ tiền.

a high tinny voice.

một giọng nói cao và the thé.

tinny music played in the background.

nhạc the thé vang lên từ phía sau.

The tinny sound of the old radio filled the room.

Tiếng radio cũ rè rè đã lấp đầy căn phòng.

She could hear the tinny music playing from a distance.

Cô ấy có thể nghe thấy tiếng nhạc the thé phát ra từ xa.

The tinny taste of the canned food made her grimace.

Vị the thé của đồ ăn đóng hộp khiến cô ấy nhăn mặt.

The tinny quality of the speaker affected the overall sound.

Chất lượng âm thanh the thé của loa đã ảnh hưởng đến âm thanh tổng thể.

The phone's tinny speaker made it hard to hear the conversation.

Loa the thé của điện thoại khiến việc nghe cuộc trò chuyện trở nên khó khăn.

The tinny texture of the metal reminded him of childhood toys.

Độ nhám the thé của kim loại khiến anh ấy nhớ đến những món đồ chơi thời thơ ấu.

The tinny smell of the paint lingered in the air.

Mùi sơn the thé vẫn còn lưu lại trong không khí.

The tinny appearance of the car gave away its age.

Dáng vẻ cũ kỹ của chiếc xe đã tiết lộ tuổi của nó.

The tinny sound of laughter echoed through the empty hallway.

Tiếng cười the thé vang vọng khắp hành lang trống trải.

The tinny feeling of disappointment settled in her chest.

Cảm giác thất vọng the thé lan tỏa trong lồng ngực cô.

Ví dụ thực tế

That naughty tinny thingy is a robot.

Cái thứ đồ tinh nghịch, nhỏ xíu đó là một robot.

Nguồn: The Growth History of a Little Princess

A faint, tinny sort of whistle was coming from somewhere.

Một tiếng huýt sột soạt, nhỏ và yếu ớt vang lên từ đâu đó.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Crookshanks's fur suddenly stood on end. A shrill, tinny, whistling was filling the room.

Lông của Crookshanks đột nhiên dựng đứng lên. Một tiếng huýt sáo the thé, nhỏ và chói tai đang lan tỏa khắp căn phòng.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

They went along with the sound of a tinny piano playing in the parlor downstairs.

Họ đi theo tiếng đàn piano nhỏ và rè rè đang chơi ở phòng khách dưới tầng.

Nguồn: Casablanca Original Soundtrack

A toy machine-gun sent tinny blasts into the air.

Một khẩu súng máy đồ chơi bắn ra những tiếng nổ nhỏ và rè rè vào không khí.

Nguồn: After You (Me Before You #2)

Well, that's even more than tinny.

Thật sự thì nó còn tệ hơn cả nhỏ nữa.

Nguồn: 2017 ESLPod

She put her head back and let out a tinny and unreal laugh.

Cô ấy ngửa đầu ra và phá lên một tiếng cười nhỏ và không thật.

Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 2)

And when you can make out what the speakers are saying, their voices are tinny.

Và khi bạn có thể nghe rõ những gì người nói đang nói, giọng nói của họ sẽ nhỏ và rè.

Nguồn: 2017 ESLPod

Hmm, well, listening to the tinny sound of music coming from you headphones whilst on a train can be really annoying.

Hmm, thỉnh thoảng, việc nghe những âm thanh nhỏ và rè rè từ tai nghe của bạn khi đang đi tàu có thể thực sự khó chịu.

Nguồn: 6 Minute English

" What's it like? " Nora's voice says, tinny over his phone's speaker.

"-Nó như thế nào?" Giọng của Nora nói, nhỏ và rè qua loa của điện thoại của anh ấy.

Nguồn: Red White & Royal Blue

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay