titan

[Mỹ]/'taitən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Titan, khổng lồ; vệ tinh lớn nhất của Sao Thổ.
Word Forms
số nhiềutitans

Cụm từ & Cách kết hợp

Titanic

Titanic

Giant titan

Người khổng lồ

Câu ví dụ

a titan of industry

một tượng titan trong ngành công nghiệp

a titan of technology

một tượng titan của công nghệ

a titan in the business world

một tượng titan trong thế giới kinh doanh

a titan in the field of medicine

một tượng titan trong lĩnh vực y học

a titan in the world of finance

một tượng titan trong thế giới tài chính

a titan in the entertainment industry

một tượng titan trong ngành giải trí

a titan of literature

một tượng titan của văn học

a titan in the world of sports

một tượng titan trong thế giới thể thao

a titan in the field of science

một tượng titan trong lĩnh vực khoa học

a titan in the music industry

một tượng titan trong ngành âm nhạc

Ví dụ thực tế

The Tetris Titan is the first human gamer ever to reach level 157.

Người chơi Tetris xuất sắc nhất từng đạt đến cấp độ 157.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

He thinks that he's the only business titan in this family.

Anh ấy nghĩ rằng anh ấy là người tài năng kinh doanh duy nhất trong gia đình này.

Nguồn: Modern Family - Season 07

One of Saturn's moon's Titan for instance, is twice the size.

Ví dụ, một trong những vệ tinh của Sao Thổ, Titan, có kích thước gấp đôi.

Nguồn: The History Channel documentary "Cosmos"

Now, my three daughters are used to the truth that their mother is a single working titan.

Bây giờ, ba cô con gái của tôi đã quen với sự thật rằng mẹ tôi là một người mẹ đơn thân làm việc xuất sắc.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2016 Collection

I went to Phoebe instead of Titan.

Tôi đã đến Phoebe thay vì Titan.

Nguồn: Rick and Morty Season 3 (Bilingual)

In some ways, Titan looks like Earth.

Theo một số cách, Titan trông giống Trái Đất.

Nguồn: VOA Slow English - America

Just absolute titans of the bird world.

Chỉ có những gã khổng lồ tuyệt đối trong thế giới chim chóc.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American July 2023 Collection

Yes, Titan is even smaller than our moon.

Vâng, Titan còn nhỏ hơn cả Mặt Trăng của chúng ta.

Nguồn: Mysteries of the Universe

Sooner or later, titans are going to clash.

Sớm hay muộn, những gã khổng lồ sẽ đụng độ.

Nguồn: How Steve Jobs Changed the World

" Two eyes, " said Denyo. " The Titan sees us" .

“ Hai con mắt, ” Denyo nói. “ Người khổng lồ nhìn thấy chúng ta.”

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay