tobogganist

[Mỹ]/[ˈtɒbəɡənɪst]/
[Anh]/[ˈtɒbəɡənɪst]/

Dịch

n. Một người trượt tuyết bằng tuyết luges; Một người thích trượt tuyết bằng tuyết luges.
Các dạng của từ
số nhiềutobogganists

Cụm từ & Cách kết hợp

a skilled tobogganist

một tay trượt tuyết có kỹ năng

the tobogganist slid

người trượt tuyết trượt xuống

future tobogganist

người trượt tuyết tương lai

young tobogganist

người trượt tuyết trẻ

becoming a tobogganist

trở thành một người trượt tuyết

experienced tobogganist

một người trượt tuyết có kinh nghiệm

the tobogganist's run

chuyến trượt của người trượt tuyết

ambitious tobogganist

một người trượt tuyết đầy tham vọng

watching a tobogganist

đang xem một người trượt tuyết

elite tobogganists

các vận động viên trượt tuyết hàng đầu

Câu ví dụ

the skilled tobogganist effortlessly navigated the icy slope.

Người trượt tuyết lết có kỹ năng đã dễ dàng di chuyển trên dốc băng.

a young tobogganist zoomed down the hill, laughing with glee.

Một người trượt tuyết lết trẻ tuổi lao xuống dốc, cười vui sướng.

despite the cold, the tobogganist enjoyed the thrilling ride.

Dù trời lạnh, người trượt tuyết lết vẫn tận hưởng chuyến đi đầy kịch tính.

the experienced tobogganist demonstrated impressive control on the course.

Người trượt tuyết lết có kinh nghiệm đã thể hiện sự kiểm soát ấn tượng trên đường đua.

he is a competitive tobogganist aiming for the national championship.

Anh ấy là một vận động viên trượt tuyết lết thi đấu, hướng tới chức vô địch quốc gia.

the tobogganist carefully checked their equipment before the race.

Người trượt tuyết lết cẩn thận kiểm tra thiết bị trước khi thi đấu.

watching the tobogganist race is a thrilling winter pastime.

Ngắm nhìn người trượt tuyết lết thi đấu là một trò tiêu khiển thú vị vào mùa đông.

the aspiring tobogganist trained rigorously for the upcoming competition.

Người trượt tuyết lết đầy tiềm năng đã tập luyện nghiêm túc cho cuộc thi sắp tới.

a seasoned tobogganist shared tips with the younger participants.

Một người trượt tuyết lết có kinh nghiệm đã chia sẻ mẹo cho các vận động viên trẻ hơn.

the tobogganist’s speed was remarkable, exceeding 60 kilometers per hour.

Tốc độ của người trượt tuyết lết là đáng kinh ngạc, vượt quá 60 kilômét mỗi giờ.

even a novice tobogganist can find joy in a gentle slope.

Ngay cả một người mới bắt đầu trượt tuyết lết cũng có thể tìm thấy niềm vui trên dốc nhẹ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay