toiletries

[Mỹ]/[ˈtɔɪlətriːz]/
[Anh]/[ˈtɔɪlətriːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những vật dụng bạn sử dụng khi tắm rửa hoặc chăm sóc cơ thể, chẳng hạn như xà phòng, dầu gội đầu và kem đánh răng; sản phẩm chăm sóc cá nhân

Cụm từ & Cách kết hợp

travel toiletries

đồ dùng vệ sinh khi du lịch

hotel toiletries

đồ dùng vệ sinh khách sạn

packing toiletries

đồ dùng vệ sinh khi đóng gói

buying toiletries

mua đồ dùng vệ sinh

luxury toiletries

đồ dùng vệ sinh cao cấp

basic toiletries

đồ dùng vệ sinh cơ bản

refilling toiletries

bơm lại đồ dùng vệ sinh

checking toiletries

kiểm tra đồ dùng vệ sinh

new toiletries

đồ dùng vệ sinh mới

small toiletries

đồ dùng vệ sinh nhỏ

Câu ví dụ

i packed my toiletries in a small travel bag.

Tôi đã đóng gói đồ vệ sinh cá nhân của mình vào một túi du lịch nhỏ.

she bought new toiletries at the drugstore.

Cô ấy đã mua đồ vệ sinh cá nhân mới tại hiệu thuốc.

don't forget your toiletries when you travel.

Đừng quên đồ vệ sinh cá nhân khi bạn đi du lịch.

the hotel provides complimentary toiletries.

Khách sạn cung cấp đồ vệ sinh cá nhân miễn phí.

he always checks his toiletries before leaving for a trip.

Anh ấy luôn kiểm tra đồ vệ sinh cá nhân trước khi rời đi chuyến đi.

she prefers organic toiletries for her sensitive skin.

Cô ấy ưa chuộng đồ vệ sinh cá nhân hữu cơ cho làn da nhạy cảm của mình.

the toiletries bag was overflowing with products.

Túi đồ vệ sinh cá nhân đã đầy tràn với các sản phẩm.

we need to restock our toiletries supply.

Chúng ta cần bổ sung lại nguồn cung đồ vệ sinh cá nhân.

he carefully organized his toiletries in the cabinet.

Anh ấy cẩn thận sắp xếp đồ vệ sinh cá nhân của mình trong tủ.

she researched eco-friendly toiletries options.

Cô ấy đã nghiên cứu các lựa chọn đồ vệ sinh thân thiện với môi trường.

the airline allows a certain size of toiletries bag.

Hãng hàng không cho phép một kích thước nhất định của túi đồ vệ sinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay