| số nhiều | tomorrows |
tomorrow morning
buổi sáng mai
tomorrow afternoon
buổi chiều mai
day after tomorrow
sau ngày mai
tomorrow night
tối mai
tomorrow evening
buổi tối ngày mai
see you tomorrow
hẹn gặp lại vào ngày mai
tomorrow never comes
ngày mai không bao giờ đến
I have a meeting tomorrow.
Tôi có một cuộc họp vào ngày mai.
She will arrive tomorrow morning.
Cô ấy sẽ đến vào sáng ngày mai.
We are going shopping tomorrow afternoon.
Chúng tôi sẽ đi mua sắm vào chiều ngày mai.
They are leaving for a trip tomorrow.
Họ sẽ đi du lịch vào ngày mai.
Tomorrow is a public holiday.
Ngày mai là ngày nghỉ lễ công cộng.
I need to finish this report by tomorrow.
Tôi cần phải hoàn thành báo cáo này vào ngày mai.
They will announce the winner tomorrow evening.
Họ sẽ công bố người chiến thắng vào tối ngày mai.
Tomorrow's weather forecast predicts rain.
Dự báo thời tiết ngày mai dự đoán mưa.
I have an early appointment tomorrow.
Tôi có một cuộc hẹn sớm vào ngày mai.
We are planning a picnic tomorrow.
Chúng tôi đang lên kế hoạch đi dã ngoại vào ngày mai.
Please specify when you will be at home tomorrow.
Xin vui lòng cho biết bạn sẽ ở nhà vào lúc mấy giờ vào ngày mai.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.See you back, same time, same things tomorrow.
Hẹn gặp lại, cùng giờ, cùng mọi thứ vào ngày mai.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation August 2019So I should be home about noon tomorrow.
Vậy thì có lẽ tôi sẽ về nhà vào khoảng buổi trưa ngày mai.
Nguồn: Modern Family - Season 04Can we get that for our brunch tomorrow?
Chúng ta có thể lấy cái đó cho bữa brunch của chúng ta vào ngày mai không?
Nguồn: Modern Family - Season 05The shiny gadgets of today will be waste tomorrow.
Những thiết bị công nghệ bóng bẩy của ngày hôm nay sẽ trở thành rác thải vào ngày mai.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Meaning rigs aren't going to pop up tomorrow.
Ý là các thiết bị không sẽ xuất hiện vào ngày mai.
Nguồn: PBS Business Interview SeriesMaybe Scarf Lady can knit you some more instruments tomorrow.
Có lẽ Bà Trùm Khăn Choàng có thể đan cho bạn thêm một số nhạc cụ vào ngày mai.
Nguồn: Sarah and the little ducklingI'd like it to get there tomorrow.
Tôi muốn nó đến đó vào ngày mai.
Nguồn: Intermediate Daily ConversationI'm running there tomorrow for Cardio Day.
Tôi sẽ chạy đến đó vào ngày mai cho Ngày Cardio.
Nguồn: Selected Film and Television NewsI am supposed to give my oral defense tomorrow.
Tôi dự định phải bảo vệ luân án bằng lời nói vào ngày mai.
Nguồn: Fluent American spoken languagetomorrow morning
buổi sáng mai
tomorrow afternoon
buổi chiều mai
day after tomorrow
sau ngày mai
tomorrow night
tối mai
tomorrow evening
buổi tối ngày mai
see you tomorrow
hẹn gặp lại vào ngày mai
tomorrow never comes
ngày mai không bao giờ đến
I have a meeting tomorrow.
Tôi có một cuộc họp vào ngày mai.
She will arrive tomorrow morning.
Cô ấy sẽ đến vào sáng ngày mai.
We are going shopping tomorrow afternoon.
Chúng tôi sẽ đi mua sắm vào chiều ngày mai.
They are leaving for a trip tomorrow.
Họ sẽ đi du lịch vào ngày mai.
Tomorrow is a public holiday.
Ngày mai là ngày nghỉ lễ công cộng.
I need to finish this report by tomorrow.
Tôi cần phải hoàn thành báo cáo này vào ngày mai.
They will announce the winner tomorrow evening.
Họ sẽ công bố người chiến thắng vào tối ngày mai.
Tomorrow's weather forecast predicts rain.
Dự báo thời tiết ngày mai dự đoán mưa.
I have an early appointment tomorrow.
Tôi có một cuộc hẹn sớm vào ngày mai.
We are planning a picnic tomorrow.
Chúng tôi đang lên kế hoạch đi dã ngoại vào ngày mai.
Please specify when you will be at home tomorrow.
Xin vui lòng cho biết bạn sẽ ở nhà vào lúc mấy giờ vào ngày mai.
Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.See you back, same time, same things tomorrow.
Hẹn gặp lại, cùng giờ, cùng mọi thứ vào ngày mai.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation August 2019So I should be home about noon tomorrow.
Vậy thì có lẽ tôi sẽ về nhà vào khoảng buổi trưa ngày mai.
Nguồn: Modern Family - Season 04Can we get that for our brunch tomorrow?
Chúng ta có thể lấy cái đó cho bữa brunch của chúng ta vào ngày mai không?
Nguồn: Modern Family - Season 05The shiny gadgets of today will be waste tomorrow.
Những thiết bị công nghệ bóng bẩy của ngày hôm nay sẽ trở thành rác thải vào ngày mai.
Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)Meaning rigs aren't going to pop up tomorrow.
Ý là các thiết bị không sẽ xuất hiện vào ngày mai.
Nguồn: PBS Business Interview SeriesMaybe Scarf Lady can knit you some more instruments tomorrow.
Có lẽ Bà Trùm Khăn Choàng có thể đan cho bạn thêm một số nhạc cụ vào ngày mai.
Nguồn: Sarah and the little ducklingI'd like it to get there tomorrow.
Tôi muốn nó đến đó vào ngày mai.
Nguồn: Intermediate Daily ConversationI'm running there tomorrow for Cardio Day.
Tôi sẽ chạy đến đó vào ngày mai cho Ngày Cardio.
Nguồn: Selected Film and Television NewsI am supposed to give my oral defense tomorrow.
Tôi dự định phải bảo vệ luân án bằng lời nói vào ngày mai.
Nguồn: Fluent American spoken languageKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay