tomorrow

[Mỹ]/tə'mɒrəʊ/
[Anh]/tə'mɔro/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ngày mai; tương lai
adv. vào hoặc trong ngày mai; trong tương lai
Word Forms
số nhiềutomorrows

Cụm từ & Cách kết hợp

tomorrow morning

buổi sáng mai

tomorrow afternoon

buổi chiều mai

day after tomorrow

sau ngày mai

tomorrow night

tối mai

tomorrow evening

buổi tối ngày mai

see you tomorrow

hẹn gặp lại vào ngày mai

tomorrow never comes

ngày mai không bao giờ đến

Câu ví dụ

I have a meeting tomorrow.

Tôi có một cuộc họp vào ngày mai.

She will arrive tomorrow morning.

Cô ấy sẽ đến vào sáng ngày mai.

We are going shopping tomorrow afternoon.

Chúng tôi sẽ đi mua sắm vào chiều ngày mai.

They are leaving for a trip tomorrow.

Họ sẽ đi du lịch vào ngày mai.

Tomorrow is a public holiday.

Ngày mai là ngày nghỉ lễ công cộng.

I need to finish this report by tomorrow.

Tôi cần phải hoàn thành báo cáo này vào ngày mai.

They will announce the winner tomorrow evening.

Họ sẽ công bố người chiến thắng vào tối ngày mai.

Tomorrow's weather forecast predicts rain.

Dự báo thời tiết ngày mai dự đoán mưa.

I have an early appointment tomorrow.

Tôi có một cuộc hẹn sớm vào ngày mai.

We are planning a picnic tomorrow.

Chúng tôi đang lên kế hoạch đi dã ngoại vào ngày mai.

Ví dụ thực tế

Please specify when you will be at home tomorrow.

Xin vui lòng cho biết bạn sẽ ở nhà vào lúc mấy giờ vào ngày mai.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

See you back, same time, same things tomorrow.

Hẹn gặp lại, cùng giờ, cùng mọi thứ vào ngày mai.

Nguồn: CNN 10 Student English Compilation August 2019

So I should be home about noon tomorrow.

Vậy thì có lẽ tôi sẽ về nhà vào khoảng buổi trưa ngày mai.

Nguồn: Modern Family - Season 04

Can we get that for our brunch tomorrow?

Chúng ta có thể lấy cái đó cho bữa brunch của chúng ta vào ngày mai không?

Nguồn: Modern Family - Season 05

The shiny gadgets of today will be waste tomorrow.

Những thiết bị công nghệ bóng bẩy của ngày hôm nay sẽ trở thành rác thải vào ngày mai.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Meaning rigs aren't going to pop up tomorrow.

Ý là các thiết bị không sẽ xuất hiện vào ngày mai.

Nguồn: PBS Business Interview Series

Maybe Scarf Lady can knit you some more instruments tomorrow.

Có lẽ Bà Trùm Khăn Choàng có thể đan cho bạn thêm một số nhạc cụ vào ngày mai.

Nguồn: Sarah and the little duckling

I'd like it to get there tomorrow.

Tôi muốn nó đến đó vào ngày mai.

Nguồn: Intermediate Daily Conversation

I'm running there tomorrow for Cardio Day.

Tôi sẽ chạy đến đó vào ngày mai cho Ngày Cardio.

Nguồn: Selected Film and Television News

I am supposed to give my oral defense tomorrow.

Tôi dự định phải bảo vệ luân án bằng lời nói vào ngày mai.

Nguồn: Fluent American spoken language

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay