toolbars

[Mỹ]/[ˈtʊlˌbɑː(r)z]/
[Anh]/[ˈtʊlˌbɑː(r)z]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một hàng các biểu tượng ở trên hoặc dưới màn hình máy tính, cung cấp quyền truy cập nhanh đến các lệnh được sử dụng thường xuyên; một bộ công cụ và lệnh được hiển thị dưới dạng biểu tượng trên màn hình máy tính.

Cụm từ & Cách kết hợp

custom toolbars

Thanh công cụ tùy chỉnh

enable toolbars

Kích hoạt thanh công cụ

disable toolbars

Tắt thanh công cụ

manage toolbars

Quản lý thanh công cụ

add toolbars

Thêm thanh công cụ

hide toolbars

Ẩn thanh công cụ

show toolbars

Hiển thị thanh công cụ

toolbar settings

Cài đặt thanh công cụ

floating toolbars

Thanh công cụ nổi

dock toolbars

Gắn thanh công cụ

Câu ví dụ

the website offered customizable toolbars to enhance user experience.

Trang web cung cấp thanh công cụ có thể tùy chỉnh để nâng cao trải nghiệm người dùng.

i accidentally deleted my browser's toolbar icons.

Tôi vô tình xóa các biểu tượng thanh công cụ của trình duyệt.

many browsers include toolbars for quick access to frequently used features.

Nhiều trình duyệt bao gồm thanh công cụ để truy cập nhanh vào các tính năng thường được sử dụng.

the software installation added several new toolbars to my system.

Quá trình cài đặt phần mềm đã thêm một số thanh công cụ mới vào hệ thống của tôi.

clicking the toolbar button saved the document automatically.

Click vào nút thanh công cụ sẽ lưu tài liệu tự động.

i prefer a clean browser without too many toolbars.

Tôi thích một trình duyệt sạch sẽ với ít thanh công cụ quá mức.

the application's toolbar provided easy access to editing options.

Thanh công cụ của ứng dụng cung cấp truy cập dễ dàng đến các tùy chọn chỉnh sửa.

i customized the toolbar to include my most used extensions.

Tôi tùy chỉnh thanh công cụ để bao gồm các tiện ích mở rộng được sử dụng nhiều nhất của tôi.

the floating toolbars allowed for greater flexibility in the design software.

Các thanh công cụ nổi cung cấp sự linh hoạt lớn hơn trong phần mềm thiết kế.

the application's toolbars were cluttered and difficult to navigate.

Các thanh công cụ của ứng dụng bị lộn xộn và khó điều hướng.

i disabled the unnecessary toolbars to speed up my browser.

Tôi đã tắt các thanh công cụ không cần thiết để tăng tốc trình duyệt của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay