toot

[Mỹ]/tuːt/
[Anh]/tut/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. âm thanh bíp; uống rượu nhiều
vt. thổi (một cái kèn) để tạo ra âm thanh bíp
vi. thổi một cái kèn
Word Forms
ngôi thứ ba số íttoots
số nhiềutoots
thì quá khứtooted
quá khứ phân từtooted
hiện tại phân từtooting

Cụm từ & Cách kết hợp

toot the horn

phát ra tiếng còi

toot a flute

phát ra tiếng sáo

Câu ví dụ

a car tooted at us.

một chiếc xe đã鸣òi còi vào chúng tôi.

Toot-tootle-toot, goes the horn.

Tút-tút-tút, đó là tiếng còi.

a sales manager on a toot .

một giám sát viên bán hàng đi chơi.

behind us an impatient motorist tooted a horn.

Phía sau chúng tôi, một người lái xe không kiên nhẫn đã bấm còi.

hop down here toot sweet and let's have a look at it.

nhảy xuống đây ngay lập tức và chúng ta hãy xem nó đi.

The children love to toot on their toy trumpets.

Các bé thích thổi kèn trên những chiếc kèn đồ chơi của chúng.

She can toot a tune on the harmonica.

Cô ấy có thể thổi một giai điệu trên đàn harmonica.

toot your own horn

tự khoe khoang về bản thân

It's not polite to toot your own horn in public.

Không nên khoe khoang về bản thân trước công chúng.

The referee will toot the whistle to start the game.

Trọng tài sẽ thổi còi để bắt đầu trận đấu.

toot a car horn

bấm còi xe hơi

Drivers often toot their car horns in heavy traffic.

Người lái xe thường bấm còi xe hơi khi giao thông đông đúc.

Ví dụ thực tế

This is a real opportunity to toot your own horn.

Đây là một cơ hội thực sự để khoe khoang.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

Is it harder to toot or to tutor two tooters to toot?

Việc thổi kèn hay dạy hai người thổi kèn có khó hơn không?

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

Silence. No one wanted to toot her own horn.

Sự im lặng. Không ai muốn khoe khoang cả.

Nguồn: Lean In

He started the car and tooted the horn.

Anh ấy khởi động xe và thổi còi.

Nguồn: The Trumpet Swan

Harder to toot or to tutor?

Thổi khó hơn hay dạy khó hơn?

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

You'd be able to " toot" your own " Matterhorn" .

Bạn sẽ có thể "khoe khoang" về "Matterhorn" của riêng mình.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2020 Collection

A tutor who tooted the flute tried to tutor two tooters to toot.

Một gia sư chơi huýt sáo đã cố gắng dạy hai người thổi kèn.

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

Not to toot our own horn, but it's pretty cutting-edge stuff.

Không phải để khoe, nhưng đây là một điều thực sự tiên tiến.

Nguồn: Our Day Season 2

So bees toot and quack for they have a whooping sound for danger.

Vì vậy, ong ong thổi và kêu quạc vì chúng có âm thanh báo hiệu nguy hiểm.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American May 2023 Collection

We had to say it like this, a tutor who tooted the flute tried to tutor two tooters to toot.

Chúng tôi phải nói như thế này, một gia sư chơi huýt sáo đã cố gắng dạy hai người thổi kèn.

Nguồn: Learn American pronunciation with Hadar.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay