topical application
bôi ngoài da
The doctor prescribed a topical cream for the rash.
Bác sĩ đã kê đơn kem bôi ngoài da cho bệnh phát ban.
She applied a topical ointment to the insect bite.
Cô ấy đã bôi một loại thuốc mỡ ngoài da lên vết côn trùng cắn.
The newspaper published a topical article on climate change.
Báo đã đăng một bài viết thời sự về biến đổi khí hậu.
The comedian's jokes were all topical and relevant.
Những câu đùa của người làm hề đều mang tính thời sự và liên quan.
The TV show discussed topical issues affecting society.
Chương trình TV đã thảo luận về những vấn đề thời sự ảnh hưởng đến xã hội.
She enjoys reading topical novels about current events.
Cô ấy thích đọc những cuốn tiểu thuyết thời sự về các sự kiện hiện tại.
The professor gave a lecture on topical issues in economics.
Giáo sư đã có một bài giảng về những vấn đề thời sự trong kinh tế.
The website provides a platform for discussing topical news.
Trang web cung cấp một nền tảng để thảo luận về tin tức thời sự.
The documentary film explores topical themes of environmental conservation.
Bộ phim tài liệu khám phá những chủ đề thời sự về bảo tồn môi trường.
The magazine covers a wide range of topical subjects.
Tạp chí đưa tin về nhiều chủ đề thời sự.
topical application
bôi ngoài da
The doctor prescribed a topical cream for the rash.
Bác sĩ đã kê đơn kem bôi ngoài da cho bệnh phát ban.
She applied a topical ointment to the insect bite.
Cô ấy đã bôi một loại thuốc mỡ ngoài da lên vết côn trùng cắn.
The newspaper published a topical article on climate change.
Báo đã đăng một bài viết thời sự về biến đổi khí hậu.
The comedian's jokes were all topical and relevant.
Những câu đùa của người làm hề đều mang tính thời sự và liên quan.
The TV show discussed topical issues affecting society.
Chương trình TV đã thảo luận về những vấn đề thời sự ảnh hưởng đến xã hội.
She enjoys reading topical novels about current events.
Cô ấy thích đọc những cuốn tiểu thuyết thời sự về các sự kiện hiện tại.
The professor gave a lecture on topical issues in economics.
Giáo sư đã có một bài giảng về những vấn đề thời sự trong kinh tế.
The website provides a platform for discussing topical news.
Trang web cung cấp một nền tảng để thảo luận về tin tức thời sự.
The documentary film explores topical themes of environmental conservation.
Bộ phim tài liệu khám phá những chủ đề thời sự về bảo tồn môi trường.
The magazine covers a wide range of topical subjects.
Tạp chí đưa tin về nhiều chủ đề thời sự.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay