toughener

[Mỹ]/[ˈtʌfnər]/
[Anh]/[ˈtʌfnər]/

Dịch

n. Một chất hoặc tác nhân làm cho một thứ trở nên chắc chắn hoặc mạnh mẽ hơn; Người làm cho các thứ trở nên chắc chắn hơn; một chất làm cứng.
v. Làm cho một thứ trở nên chắc chắn hoặc mạnh mẽ hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

toughener up

Vietnamese_translation

a toughener

Vietnamese_translation

toughener agent

Vietnamese_translation

toughener effect

Vietnamese_translation

toughener material

Vietnamese_translation

toughener additive

Vietnamese_translation

toughener role

Vietnamese_translation

toughener system

Vietnamese_translation

toughener properties

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the concrete mix required a toughener to withstand the harsh weather conditions.

Trộn bê tông cần chất gia cường để chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

adding a polymer toughener significantly improved the impact resistance of the plastic.

Việc thêm chất gia cường polymer đã cải thiện đáng kể khả năng chịu va đập của nhựa.

we are researching new toughener formulations for aerospace applications.

Chúng tôi đang nghiên cứu các công thức chất gia cường mới cho ứng dụng hàng không vũ trụ.

the toughener helped prevent cracking in the composite material during testing.

Chất gia cường đã giúp ngăn ngừa nứt vỡ trong vật liệu composite trong quá trình thử nghiệm.

the manufacturer recommended a specific toughener for optimal performance.

Nhà sản xuất khuyến nghị một chất gia cường cụ thể để đạt hiệu suất tối ưu.

the cost of the toughener can impact the overall project budget.

Chi phí của chất gia cường có thể ảnh hưởng đến ngân sách tổng thể của dự án.

we need to evaluate the long-term effectiveness of the toughener.

Chúng tôi cần đánh giá hiệu quả lâu dài của chất gia cường.

the toughener's compatibility with other materials is crucial for success.

Tính tương thích của chất gia cường với các vật liệu khác là rất quan trọng đối với thành công.

the new toughener offers superior fracture toughness compared to previous versions.

Chất gia cường mới cung cấp độ bền chống nứt vượt trội hơn so với các phiên bản trước.

proper dispersion of the toughener is essential for achieving the desired properties.

Sự phân tán đúng cách của chất gia cường là cần thiết để đạt được các tính chất mong muốn.

the toughener's molecular weight influences its effectiveness in the polymer matrix.

Khối lượng phân tử của chất gia cường ảnh hưởng đến hiệu quả của nó trong ma trận polymer.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay