tourniquet

[Mỹ]/'tʊənɪkeɪ/
[Anh]/'tɝnəkət/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thiết bị được sử dụng trong các tình huống khẩn cấp y tế để kiểm soát chảy máu bằng cách siết chặt dòng máu, chẳng hạn như băng garô
Các dạng của từ
số nhiềutourniquets

Cụm từ & Cách kết hợp

apply a tourniquet

áp dụng một băng thắt

tighten the tourniquet

thắt chặt băng thắt

remove the tourniquet

tháo bỏ băng thắt

pneumatic tourniquet

băng thắt khí nén

Câu ví dụ

Twist the tourniquet tighter.

Vặn chặt vòng siết.

loosen the tourniquet every hour or so and then retighten it.

Nới lỏng vòng siết mỗi giờ hoặc lâu hơn một chút rồi siết lại.

It shows that successfulness in puncturing can be more easily achived by applying tourniquets in several times and releasing the tourniquets after each cannulation when a less venosity appears.

Nó cho thấy việc thành công trong việc thủng có thể dễ dàng đạt được hơn bằng cách sử dụng vòng siết nhiều lần và thả vòng siết sau mỗi lần can thiệp khi xuất hiện ít tĩnh mạch hơn.

The doctor applied a tourniquet to stop the bleeding.

Bác sĩ đã áp dụng vòng siết để cầm máu.

In emergencies, a tourniquet can be a life-saving tool.

Trong trường hợp khẩn cấp, vòng siết có thể là một công cụ cứu sống.

Proper training is essential for using a tourniquet effectively.

Đào tạo đúng cách là điều cần thiết để sử dụng vòng siết một cách hiệu quả.

The soldier quickly applied a tourniquet to his injured comrade.

Người lính nhanh chóng áp dụng vòng siết cho đồng đội bị thương của mình.

A tourniquet should only be used as a last resort to control severe bleeding.

Vòng siết chỉ nên được sử dụng như một biện pháp cuối cùng để kiểm soát chảy máu nặng.

First aid kits often include a tourniquet for emergencies.

Bộ sơ cứu thường bao gồm vòng siết trong trường hợp khẩn cấp.

The paramedic tightened the tourniquet to restrict blood flow to the injured limb.

Người sơ cứu đã siết chặt vòng siết để hạn chế lưu lượng máu đến chi bị thương.

It's important to know when and how to apply a tourniquet correctly.

Điều quan trọng là phải biết khi nào và như thế nào để áp dụng vòng siết một cách chính xác.

The hiker used a tourniquet to stop the bleeding from a deep cut.

Người đi bộ đường dài đã sử dụng vòng siết để cầm máu từ vết cắt sâu.

A tourniquet should never be left on for an extended period to avoid tissue damage.

Vòng siết không nên được để lại quá lâu để tránh tổn thương mô.

Ví dụ thực tế

Deflate the tourniquet and restore the blood flow.

Xoay lỏng vòng siết và khôi phục lưu lượng máu.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

Andrew Turner teaches classes in how to apply a tourniquet.

Andrew Turner dạy các lớp về cách sử dụng vòng siết.

Nguồn: VOA Daily Standard September 2021 Collection

Stay calm. I need to get a tourniquet on you.

Giữ bình tĩnh. Tôi cần phải đặt một vòng siết lên bạn.

Nguồn: S03

" Will you get a tourniquet, Mr. Van Weyden, " Wolf Larsen called to me.

"- Anh có thể lấy một vòng siết được không, ông Van Weyden," Wolf Larsen gọi tôi.

Nguồn: Sea Wolf (Part Two)

But this windless basically tightens this tourniquet to a pressure that is above arterial pressure.

Nhưng chiếc vòng siết này về cơ bản siết chặt vòng siết đến một áp lực cao hơn áp lực động mạch.

Nguồn: Connection Magazine

She's still hemorrhaging . Alice, make me a tourniquet . Your belt .

Cô ấy vẫn đang chảy máu. Alice, làm cho tôi một vòng siết. Thắt lưng của bạn.

Nguồn: Twilight Saga Selected

They give you a swig of alcohol, they put a tourniquet and they hack your leg off.

Họ cho bạn một ngụm rượu, họ đặt một vòng siết và họ chặt chân của bạn.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

We need to tourniquet that leg.

Chúng ta cần phải siết chặt vòng siết ở chân đó.

Nguồn: Canadian drama "Saving Hope" Season 1

Training provided in a Stop the Bleed class teaches students how to apply a tourniquet in just seconds.

Các khóa đào tạo được cung cấp trong lớp Stop the Bleed dạy học sinh cách sử dụng vòng siết chỉ trong vài giây.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Turner credits the number of survivors to bystanders who knew how to apply tourniquets.

Turner công nhận số lượng người sống sót là nhờ những người xung quanh biết cách sử dụng vòng siết.

Nguồn: VOA Daily Standard September 2021 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay