tramlines ahead
đường ray xe điện phía trước
between the tramlines
giữa đường ray xe điện
on the tramlines
trên đường ray xe điện
tramlines crossing
đường ray xe điện giao cắt
follow the tramlines
theo dõi đường ray xe điện
tramlined route
tuyến đường có đường ray xe điện
clear tramlines
đường ray xe điện rõ ràng
tramlines marked
đường ray xe điện được đánh dấu
tramlines visible
đường ray xe điện có thể nhìn thấy
trams on tramlines
tàu điện trên đường ray xe điện
the tramlines run through the city center.
Các đường xe điện chạy qua trung tâm thành phố.
we walked along the tramlines to reach the park.
Chúng tôi đi bộ dọc theo các đường xe điện để đến công viên.
the old tramlines are a part of the city's history.
Những tuyến xe điện cũ là một phần lịch sử của thành phố.
tramlines can be seen in many european cities.
Có thể thấy các tuyến xe điện ở nhiều thành phố châu Âu.
they are planning to extend the tramlines next year.
Họ đang lên kế hoạch mở rộng các tuyến xe điện vào năm tới.
the tramlines are often used for public transport.
Các tuyến xe điện thường được sử dụng cho giao thông công cộng.
he enjoys riding the tram along the scenic tramlines.
Anh ấy thích đi xe điện dọc theo các tuyến xe điện đẹp như tranh vẽ.
maintenance of the tramlines is essential for safety.
Bảo trì các tuyến xe điện là điều cần thiết cho sự an toàn.
some streets are shared between cars and tramlines.
Một số con đường được chia sẻ giữa ô tô và xe điện.
the tramlines are often a tourist attraction.
Các tuyến xe điện thường là một điểm thu hút khách du lịch.
tramlines ahead
đường ray xe điện phía trước
between the tramlines
giữa đường ray xe điện
on the tramlines
trên đường ray xe điện
tramlines crossing
đường ray xe điện giao cắt
follow the tramlines
theo dõi đường ray xe điện
tramlined route
tuyến đường có đường ray xe điện
clear tramlines
đường ray xe điện rõ ràng
tramlines marked
đường ray xe điện được đánh dấu
tramlines visible
đường ray xe điện có thể nhìn thấy
trams on tramlines
tàu điện trên đường ray xe điện
the tramlines run through the city center.
Các đường xe điện chạy qua trung tâm thành phố.
we walked along the tramlines to reach the park.
Chúng tôi đi bộ dọc theo các đường xe điện để đến công viên.
the old tramlines are a part of the city's history.
Những tuyến xe điện cũ là một phần lịch sử của thành phố.
tramlines can be seen in many european cities.
Có thể thấy các tuyến xe điện ở nhiều thành phố châu Âu.
they are planning to extend the tramlines next year.
Họ đang lên kế hoạch mở rộng các tuyến xe điện vào năm tới.
the tramlines are often used for public transport.
Các tuyến xe điện thường được sử dụng cho giao thông công cộng.
he enjoys riding the tram along the scenic tramlines.
Anh ấy thích đi xe điện dọc theo các tuyến xe điện đẹp như tranh vẽ.
maintenance of the tramlines is essential for safety.
Bảo trì các tuyến xe điện là điều cần thiết cho sự an toàn.
some streets are shared between cars and tramlines.
Một số con đường được chia sẻ giữa ô tô và xe điện.
the tramlines are often a tourist attraction.
Các tuyến xe điện thường là một điểm thu hút khách du lịch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay