| số nhiều | tranches |
financial tranche
khẩu vị tài chính
mortgage tranche
khẩu vị thế chấp
investment tranche
khẩu vị đầu tư
they released the first tranche of the loan.
họ đã phát hành đợt đầu tiên của khoản vay.
The company issued a new tranche of shares.
Công ty đã phát hành một khoản tài trợ mới của cổ phiếu.
Investors can purchase a tranche of bonds.
Các nhà đầu tư có thể mua một khoản tài trợ của trái phiếu.
The loan was divided into several tranches.
Khoản vay đã được chia thành nhiều khoản tài trợ.
She received a tranche of scholarship money.
Cô ấy đã nhận được một khoản tài trợ tiền học bổng.
The government allocated a tranche of funding for infrastructure projects.
Chính phủ đã phân bổ một khoản tài trợ cho các dự án cơ sở hạ tầng.
The tranche of documents was classified as confidential.
Khoản tài trợ tài liệu đã được phân loại là bí mật.
The first tranche of products sold out quickly.
Khoản tài trợ sản phẩm đầu tiên đã bán hết rất nhanh.
The tranche of data provided valuable insights.
Khoản tài trợ dữ liệu đã cung cấp những hiểu biết có giá trị.
We need to analyze each tranche of information separately.
Chúng tôi cần phân tích từng khoản tài trợ thông tin một cách riêng biệt.
The company plans to release another tranche of updates next month.
Công ty dự định phát hành một khoản tài trợ cập nhật khác vào tháng tới.
financial tranche
khẩu vị tài chính
mortgage tranche
khẩu vị thế chấp
investment tranche
khẩu vị đầu tư
they released the first tranche of the loan.
họ đã phát hành đợt đầu tiên của khoản vay.
The company issued a new tranche of shares.
Công ty đã phát hành một khoản tài trợ mới của cổ phiếu.
Investors can purchase a tranche of bonds.
Các nhà đầu tư có thể mua một khoản tài trợ của trái phiếu.
The loan was divided into several tranches.
Khoản vay đã được chia thành nhiều khoản tài trợ.
She received a tranche of scholarship money.
Cô ấy đã nhận được một khoản tài trợ tiền học bổng.
The government allocated a tranche of funding for infrastructure projects.
Chính phủ đã phân bổ một khoản tài trợ cho các dự án cơ sở hạ tầng.
The tranche of documents was classified as confidential.
Khoản tài trợ tài liệu đã được phân loại là bí mật.
The first tranche of products sold out quickly.
Khoản tài trợ sản phẩm đầu tiên đã bán hết rất nhanh.
The tranche of data provided valuable insights.
Khoản tài trợ dữ liệu đã cung cấp những hiểu biết có giá trị.
We need to analyze each tranche of information separately.
Chúng tôi cần phân tích từng khoản tài trợ thông tin một cách riêng biệt.
The company plans to release another tranche of updates next month.
Công ty dự định phát hành một khoản tài trợ cập nhật khác vào tháng tới.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay