transceivers

[Mỹ]/træn'siːvə/
[Anh]/trænz'sivɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. bộ phát thu sóng radio không dây, bộ phát thu đồng thời.

Cụm từ & Cách kết hợp

wireless transceiver

bộ thu phát không dây

communication transceiver

bộ thu phát thông tin

Câu ví dụ

CODAN HF Voice scrambler option for NGT transceivers is a simple, practical and affordable solution for communication security (COMSEC) across High Frequency (HF) radio networks.

Giải pháp bảo mật thông tin liên lạc (COMSEC) đơn giản, thiết thực và giá cả phải chăng trên mạng radio tần số cao (HF) là tùy chọn scrambler giọng nói CODAN HF cho bộ thu phát NGT.

The transceiver allows communication between the two devices.

Máy thu phát cho phép giao tiếp giữa hai thiết bị.

Make sure the transceiver is properly connected before attempting to transmit data.

Hãy chắc chắn rằng máy thu phát được kết nối đúng cách trước khi cố gắng truyền dữ liệu.

The transceiver is an essential component in wireless communication systems.

Máy thu phát là một thành phần thiết yếu trong các hệ thống liên lạc không dây.

He adjusted the settings on the transceiver to improve signal reception.

Anh ấy đã điều chỉnh các cài đặt trên máy thu phát để cải thiện khả năng thu tín hiệu.

The transceiver can be used for both sending and receiving information.

Máy thu phát có thể được sử dụng để gửi và nhận thông tin.

The technician replaced the faulty transceiver with a new one.

Kỹ thuật viên đã thay thế máy thu phát bị lỗi bằng một máy mới.

The transceiver is compatible with various types of devices.

Máy thu phát tương thích với nhiều loại thiết bị khác nhau.

She checked the transceiver for any signs of damage before using it.

Cô ấy kiểm tra máy thu phát xem có bất kỳ dấu hiệu hư hỏng nào trước khi sử dụng.

We need to upgrade the transceiver to support higher data transfer speeds.

Chúng ta cần nâng cấp máy thu phát để hỗ trợ tốc độ truyền dữ liệu cao hơn.

The transceiver is designed to be compact and lightweight for easy portability.

Máy thu phát được thiết kế nhỏ gọn và nhẹ để dễ dàng mang theo.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay