transcribed text
văn bản được ghi lại
transcribed interview
phỏng vấn được ghi lại
transcribed notes
ghi chú được ghi lại
transcribed speech
diễn văn được ghi lại
transcribed audio
âm thanh được ghi lại
transcribed data
dữ liệu được ghi lại
transcribed document
tài liệu được ghi lại
transcribed conversation
cuộc trò chuyện được ghi lại
transcribed material
tài liệu được ghi lại
transcribed format
định dạng được ghi lại
the lecture was transcribed for better understanding.
bài giảng được chuyển đổi thành văn bản để dễ hiểu hơn.
she transcribed the interview for the research project.
cô ấy đã chuyển đổi cuộc phỏng vấn cho dự án nghiên cứu.
all the audio recordings were transcribed into text.
tất cả các bản ghi âm đã được chuyển đổi thành văn bản.
the notes were transcribed neatly in the notebook.
các ghi chú đã được chuyển đổi một cách ngăn nắp trong sổ tay.
the meeting minutes were transcribed and shared with everyone.
biên bản cuộc họp đã được chuyển đổi và chia sẻ với mọi người.
he transcribed the old manuscripts for preservation.
anh ấy đã chuyển đổi các bản thảo cũ để bảo quản.
the podcast was transcribed for accessibility.
podcast đã được chuyển đổi thành văn bản để dễ tiếp cận.
transcribed documents can be easily edited and searched.
các tài liệu đã được chuyển đổi có thể dễ dàng chỉnh sửa và tìm kiếm.
the researcher transcribed the data into a spreadsheet.
nhà nghiên cứu đã chuyển đổi dữ liệu thành bảng tính.
she carefully transcribed the poem into her diary.
cô ấy cẩn thận chuyển đổi bài thơ vào nhật ký của mình.
transcribed text
văn bản được ghi lại
transcribed interview
phỏng vấn được ghi lại
transcribed notes
ghi chú được ghi lại
transcribed speech
diễn văn được ghi lại
transcribed audio
âm thanh được ghi lại
transcribed data
dữ liệu được ghi lại
transcribed document
tài liệu được ghi lại
transcribed conversation
cuộc trò chuyện được ghi lại
transcribed material
tài liệu được ghi lại
transcribed format
định dạng được ghi lại
the lecture was transcribed for better understanding.
bài giảng được chuyển đổi thành văn bản để dễ hiểu hơn.
she transcribed the interview for the research project.
cô ấy đã chuyển đổi cuộc phỏng vấn cho dự án nghiên cứu.
all the audio recordings were transcribed into text.
tất cả các bản ghi âm đã được chuyển đổi thành văn bản.
the notes were transcribed neatly in the notebook.
các ghi chú đã được chuyển đổi một cách ngăn nắp trong sổ tay.
the meeting minutes were transcribed and shared with everyone.
biên bản cuộc họp đã được chuyển đổi và chia sẻ với mọi người.
he transcribed the old manuscripts for preservation.
anh ấy đã chuyển đổi các bản thảo cũ để bảo quản.
the podcast was transcribed for accessibility.
podcast đã được chuyển đổi thành văn bản để dễ tiếp cận.
transcribed documents can be easily edited and searched.
các tài liệu đã được chuyển đổi có thể dễ dàng chỉnh sửa và tìm kiếm.
the researcher transcribed the data into a spreadsheet.
nhà nghiên cứu đã chuyển đổi dữ liệu thành bảng tính.
she carefully transcribed the poem into her diary.
cô ấy cẩn thận chuyển đổi bài thơ vào nhật ký của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay