transistor

[Mỹ]/trænˈzɪstə(r)/
[Anh]/trænˈzɪstər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đài phát thanh tinh thể, đài phát thanh bán dẫn, transistor
Word Forms
số nhiềutransistors

Cụm từ & Cách kết hợp

field effect transistor

tranzistor hiệu ứng trường

bipolar transistor

transistor hai cực

thin film transistor

tranzistor màng mỏng

power transistor

tranzistor công suất

field-effect transistor

tranzistor hiệu ứng trường

transistor amplifier

máy khuếch đại transistor

transistor radio

radio tranzistor

junction transistor

tranzistor giao điểm

Câu ví dụ

She took her transistor everywhere with her.

Cô ấy mang theo transistor của mình ở khắp mọi nơi.

This factory entered into transistor production more than forty years ago.

Nhà máy này đã bắt đầu sản xuất bóng bán dẫn hơn bốn mươi năm trước.

The chopped waveshapes of an avalanche transistor and krytron electrooptics gates are compared by streak camera measurement.

Các dạng sóng cắt của transistor avalanche và cổng electrooptics krytron được so sánh bằng phép đo máy ảnh streak.

The micro-EDM prototype was composed of three dimensional stage,transistor type isopulse generator with pulse duration of 80ns,and environmental maintaining system.

Nguyên mẫu micro-EDM bao gồm bệ ba chiều, bộ tạo xung isopulse loại transistor với độ rộng xung là 80ns và hệ thống duy trì môi trường.

Cyclophos phamide by the current-limiting resistor R6 and voltage regulator tube VZ components, the UB voltage for the unijunction transistor VU DC power supply.

Cyclophos phamide bởi điện trở giới hạn dòng R6 và các thành phần ống điều chỉnh điện áp VZ, điện áp UB cho nguồn điện một chiều VU của transistor nối tiếp.

This paper introduce the terminal-port characteristic relation of Nullor and the nullor eguivalent circuit of transistor.A method of analysing and designing parameter of bias circuit is given.

Bài báo này giới thiệu mối quan hệ đặc trưng của cổng cuối của Nullor và mạch tương đương nullor của bóng bán dẫn. Một phương pháp phân tích và thiết kế thông số của mạch thiên vị được đưa ra.

You cannot unhitch the technology of TV from the many hosts it depends on: radio, silicon transistors, LCD screens, cameras, artificial lighting, and electrical generation.

Bạn không thể tách công nghệ TV khỏi nhiều nền tảng mà nó phụ thuộc vào: radio, bóng bán dẫn silicon, màn hình LCD, máy ảnh, ánh sáng nhân tạo và phát điện.

Ambipolar transistors are attractive for realizing complementary-like organic integrated circuits, which operate with low power dissipation, wide noise margins and great operational stability.

Các bóng bán dẫn lưỡng cực hấp dẫn để hiện thực hóa các mạch tích hợp hữu cơ tương tự như bổ sung, hoạt động với công suất tiêu thụ thấp, biên độ nhiễu rộng và độ ổn định hoạt động tuyệt vời.

Ví dụ thực tế

There were no transistors in the box, no wires or tubes.

Trong hộp không có bóng bán dẫn, không có dây điện hay ống chân không.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 2

One of its recent products, the H100 GPU, has 80 billion transistors.

Một trong những sản phẩm gần đây của nó, GPU H100, có 80 tỷ bóng bán dẫn.

Nguồn: VOA Slow English Technology

But even a present-day transistor operates at the Gigahertz.

Nhưng ngay cả bóng bán dẫn hiện đại cũng hoạt động ở mức Gigahertz.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2015 Collection

He says researchers want transistors to be seen through and soft.

Ông nói các nhà nghiên cứu muốn bóng bán dẫn có thể nhìn xuyên qua và mềm.

Nguồn: Han Gang B2A "Translation Point": Quick Start Guide for Listening Notes

Ones and zeroes representing the on and off states of the transistor.

Một và không đại diện cho trạng thái bật và tắt của bóng bán dẫn.

Nguồn: Crash Course Comprehensive Edition

Just a few millimeters, they're inside here, yet they contain thousands of transistors.

Chỉ vài milimet, chúng nằm bên trong đây, nhưng chúng chứa hàng ngàn bóng bán dẫn.

Nguồn: VOA Standard English (Video Version) - 2023 Collection

And you go on through transistors. And suddenly you are in the digital age.

Và bạn tiếp tục với bóng bán dẫn. Và đột nhiên bạn đang ở trong kỷ nguyên số.

Nguồn: BBC Listening February 2015 Collection

First it was stored in tubes, then on transistors and later on very small chips.

Đầu tiên nó được lưu trữ trong ống chân không, sau đó trên bóng bán dẫn và sau đó trên các chip rất nhỏ.

Nguồn: 2004 People's Education Press High School English

Almost immediately, transistors could be made smaller than the smallest possible relays or vacuum tubes.

Gần như ngay lập tức, bóng bán dẫn có thể được làm nhỏ hơn so với rơ le hoặc ống chân không nhỏ nhất có thể.

Nguồn: Technology Crash Course

Get your batteries out to get your flashlights out, to get your transistor radio out.

Lấy pin ra, lấy đèn pin ra, lấy đài transistor ra.

Nguồn: CNN Listening February 2014 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay