tricuspid

[Mỹ]/traɪˈkʌspɪd/
[Anh]/traɪˈkʌspɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có ba điểm hoặc nhọn\nn van ba lá ở tim; van giữa tâm nhĩ phải và tâm thất phải của tim

Cụm từ & Cách kết hợp

tricuspid valve

van ba lá

tricuspid anatomy

Giải phẫu van ba lá

tricuspid regurgitation

Trào ngược van ba lá

tricuspid stenosis

Hẹp van ba lá

tricuspid insufficiency

Bệnh van ba lá

tricuspid orifice

Mỏ van ba lá

tricuspid morphology

Hình thái van ba lá

tricuspid disease

Bệnh van ba lá

tricuspid surgery

Phẫu thuật van ba lá

tricuspid closure

Đóng van ba lá

Câu ví dụ

the tricuspid valve prevents backflow of blood into the right atrium.

van tim ba láy ngăn chặn dòng máu trào ngược vào tâm nhĩ phải.

doctors often check the function of the tricuspid valve during an echocardiogram.

các bác sĩ thường kiểm tra chức năng của van tim ba láy trong quá trình siêu âm tim.

tricuspid regurgitation can lead to various heart complications.

trào ngược van tim ba láy có thể dẫn đến nhiều biến chứng tim mạch khác nhau.

the anatomy of the tricuspid valve is crucial for proper heart function.

bộ phận cấu tạo của van tim ba láy rất quan trọng cho chức năng tim mạch bình thường.

patients with tricuspid valve issues may experience swelling in their legs.

bệnh nhân bị các vấn đề về van tim ba láy có thể bị sưng ở chân.

tricuspid stenosis can cause increased pressure in the right atrium.

hẹp van tim ba láy có thể gây tăng áp lực trong tâm nhĩ phải.

many heart surgeries involve repairing or replacing the tricuspid valve.

nhiều cuộc phẫu thuật tim mạch liên quan đến việc sửa chữa hoặc thay thế van tim ba láy.

tricuspid valve replacement is a common procedure in cardiac surgery.

thay thế van tim ba láy là một thủ thuật phổ biến trong phẫu thuật tim mạch.

monitoring the tricuspid valve is essential for patients with heart disease.

theo dõi van tim ba láy là điều cần thiết đối với bệnh nhân mắc bệnh tim mạch.

understanding tricuspid valve function helps in diagnosing heart conditions.

hiểu rõ chức năng của van tim ba láy giúp trong việc chẩn đoán các bệnh về tim mạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay