troposphere

[Mỹ]/'trɒpə(ʊ)sfɪə/
[Anh]/'tropəsfɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tầng đối lưu
Word Forms
số nhiềutropospheres

Câu ví dụ

weather patterns in the troposphere

các kiểu thời tiết trong tầng đối lưu

the troposphere contains most of the atmosphere's mass

tầng đối lưu chứa phần lớn khối lượng của khí quyển

airplanes fly in the troposphere

máy bay bay trong tầng đối lưu

temperature decreases with altitude in the troposphere

nhiệt độ giảm khi độ cao tăng lên trong tầng đối lưu

turbulence can occur in the troposphere

sự nhiễu loạn có thể xảy ra trong tầng đối lưu

the troposphere is where most weather phenomena occur

tầng đối lưu là nơi xảy ra hầu hết các hiện tượng thời tiết

the troposphere is closest to the Earth's surface

tầng đối lưu gần bề mặt Trái Đất nhất

the troposphere extends up to about 10 kilometers

tầng đối lưu kéo dài lên tới khoảng 10 kilômét

weather balloons are used to study the troposphere

các quả bóng thăm dò thời tiết được sử dụng để nghiên cứu tầng đối lưu

the troposphere is crucial for sustaining life on Earth

tầng đối lưu rất quan trọng để duy trì sự sống trên Trái Đất

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay