| số nhiều | trotters |
pig trotter
móng giò
trotter soup
súp móng giò
The long-toed bird—a jacana, or lily trotter—can walk atop floating plants, as the half-hidden jacana next to the hippo is doing.
Loài chim có ngón chân dài - một jacana, hay còn gọi là chim đi trên hoa súng - có thể đi trên những cây cỏ nổi, như jacana nửa kín bên cạnh con hà mã đang làm vậy.
pig trotter
móng giò
trotter soup
súp móng giò
The long-toed bird—a jacana, or lily trotter—can walk atop floating plants, as the half-hidden jacana next to the hippo is doing.
Loài chim có ngón chân dài - một jacana, hay còn gọi là chim đi trên hoa súng - có thể đi trên những cây cỏ nổi, như jacana nửa kín bên cạnh con hà mã đang làm vậy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay