trotter

[Mỹ]/'trɒtə/
[Anh]/'trɑtɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chân heo; một con ngựa chạy với tốc độ vừa phải; một người đi bộ nhanh nhẹn; ai đó chạy việc vặt.
Word Forms
số nhiềutrotters

Cụm từ & Cách kết hợp

pig trotter

móng giò

trotter soup

súp móng giò

Câu ví dụ

The long-toed bird—a jacana, or lily trotter—can walk atop floating plants, as the half-hidden jacana next to the hippo is doing.

Loài chim có ngón chân dài - một jacana, hay còn gọi là chim đi trên hoa súng - có thể đi trên những cây cỏ nổi, như jacana nửa kín bên cạnh con hà mã đang làm vậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay