turbocar

[Mỹ]/ˈtɜːbəkɑː/
[Anh]/ˈtɜrbəˌkɑr/

Dịch

n. một chiếc xe hơi được cung cấp năng lượng bởi động cơ tuabin
Các dạng của từ
số nhiềuturbocars

Cụm từ & Cách kết hợp

turbocar engine

động cơ turbocar

turbocar model

mẫu turbocar

turbocar speed

tốc độ turbocar

turbocar design

thiết kế turbocar

turbocar features

tính năng turbocar

turbocar performance

hiệu suất turbocar

turbocar parts

bộ phận turbocar

turbocar technology

công nghệ turbocar

turbocar accessories

phụ kiện turbocar

turbocar maintenance

bảo trì turbocar

Câu ví dụ

the turbocar is designed for high-speed racing.

xe turbocar được thiết kế để đua tốc độ cao.

many enthusiasts are excited about the new turbocar models.

nhiều người đam mê hào hứng với các mẫu turbocar mới.

he modified his turbocar for better performance.

anh ấy đã sửa đổi turbocar của mình để có hiệu suất tốt hơn.

the turbocar's engine produces incredible power.

động cơ của turbocar tạo ra sức mạnh đáng kinh ngạc.

she dreams of owning a sleek turbocar one day.

cô ấy mơ ước một ngày nào đó sẽ sở hữu một chiếc turbocar bóng bẩy.

driving a turbocar feels like flying on the road.

lái một chiếc turbocar cảm thấy như đang bay trên đường.

the latest turbocar technology is impressive.

công nghệ turbocar mới nhất rất ấn tượng.

he took a test drive in a high-performance turbocar.

anh ấy đã lái thử một chiếc turbocar hiệu suất cao.

she is a fan of turbocar racing events.

cô ấy là người hâm mộ các sự kiện đua turbocar.

the turbocar market is becoming increasingly competitive.

thị trường turbocar ngày càng trở nên cạnh tranh hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay