turntables

[Mỹ]/ˈtɜːnˌteɪ.bəlz/
[Anh]/ˈtɜrnˌteɪ.bəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.(số nhiều) đĩa quay được sử dụng trong bàn xoay để phát đĩa nhạc

Cụm từ & Cách kết hợp

new turntables

mâm xoay mới

digital turntables

mâm xoay kỹ thuật số

turntables setup

thiết lập mâm xoay

professional turntables

mâm xoay chuyên nghiệp

vintage turntables

mâm xoay cổ điển

turntables mixer

bàn trộn mâm xoay

portable turntables

mâm xoay di động

automatic turntables

mâm xoay tự động

turntables collection

bộ sưu tập mâm xoay

high-end turntables

mâm xoay cao cấp

Câu ví dụ

he loves to mix music on his turntables.

anh ấy thích pha trộn âm nhạc trên đầu đĩa của mình.

the dj spun records on the turntables all night.

djs đã chơi đĩa trên đầu đĩa suốt đêm.

turntables are essential for any serious dj.

đầu đĩa là điều cần thiết cho bất kỳ djs nghiêm túc nào.

she learned how to use turntables from her brother.

cô ấy đã học cách sử dụng đầu đĩa từ anh trai của mình.

he bought a new pair of turntables for his home studio.

anh ấy đã mua một cặp đầu đĩa mới cho phòng thu tại nhà của mình.

turntables can produce a unique sound when mixing tracks.

đầu đĩa có thể tạo ra âm thanh độc đáo khi pha trộn các bản nhạc.

many musicians prefer turntables over digital equipment.

nhiều nhạc sĩ thích đầu đĩa hơn thiết bị kỹ thuật số.

turntables require regular maintenance to keep them in good condition.

đầu đĩa cần được bảo trì thường xuyên để giữ cho chúng ở tình trạng tốt.

he showcased his skills on the turntables during the competition.

anh ấy đã thể hiện kỹ năng của mình trên đầu đĩa trong suốt cuộc thi.

using turntables can enhance the live performance experience.

việc sử dụng đầu đĩa có thể nâng cao trải nghiệm biểu diễn trực tiếp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay