| số nhiều | turtledoves |
turtledove love
tình yêu chim banh xám
turtledove song
tiếng hót của chim banh xám
turtledove pair
cặp chim banh xám
turtledove nest
tổ chim banh xám
turtledove coo
tiếng rúc của chim banh xám
turtledove couple
đôi chim banh xám
turtledove courtship
khi tán bạn của chim banh xám
turtledove symbol
biểu tượng chim banh xám
turtledove flight
chuyến bay của chim banh xám
turtledove habitat
môi trường sống của chim banh xám
the turtledove coos softly in the morning.
con bồ câu thường hót véo véo nhẹ nhàng vào buổi sáng.
they released a turtledove as a symbol of peace.
họ thả một con bồ câu như một biểu tượng của hòa bình.
the turtledove is often associated with love.
bồ câu thường gắn liền với tình yêu.
we saw a pair of turtledoves in the park.
chúng tôi đã thấy một cặp bồ câu trong công viên.
the turtledove's gentle song filled the air.
tiếng hót véo véo dịu dàng của bồ câu tràn ngập không khí.
in many cultures, the turtledove symbolizes fidelity.
trong nhiều nền văn hóa, bồ câu tượng trưng cho sự chung thủy.
she painted a beautiful picture of a turtledove.
cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp về một con bồ câu.
the turtledove is known for its monogamous nature.
bồ câu nổi tiếng với bản chất một vợ một chồng.
he gave her a necklace with a turtledove charm.
anh ấy tặng cô ấy một chiếc vòng cổ có hình bồ câu.
the turtledove nests in the trees during spring.
bồ câu làm tổ trên cây vào mùa xuân.
turtledove love
tình yêu chim banh xám
turtledove song
tiếng hót của chim banh xám
turtledove pair
cặp chim banh xám
turtledove nest
tổ chim banh xám
turtledove coo
tiếng rúc của chim banh xám
turtledove couple
đôi chim banh xám
turtledove courtship
khi tán bạn của chim banh xám
turtledove symbol
biểu tượng chim banh xám
turtledove flight
chuyến bay của chim banh xám
turtledove habitat
môi trường sống của chim banh xám
the turtledove coos softly in the morning.
con bồ câu thường hót véo véo nhẹ nhàng vào buổi sáng.
they released a turtledove as a symbol of peace.
họ thả một con bồ câu như một biểu tượng của hòa bình.
the turtledove is often associated with love.
bồ câu thường gắn liền với tình yêu.
we saw a pair of turtledoves in the park.
chúng tôi đã thấy một cặp bồ câu trong công viên.
the turtledove's gentle song filled the air.
tiếng hót véo véo dịu dàng của bồ câu tràn ngập không khí.
in many cultures, the turtledove symbolizes fidelity.
trong nhiều nền văn hóa, bồ câu tượng trưng cho sự chung thủy.
she painted a beautiful picture of a turtledove.
cô ấy đã vẽ một bức tranh đẹp về một con bồ câu.
the turtledove is known for its monogamous nature.
bồ câu nổi tiếng với bản chất một vợ một chồng.
he gave her a necklace with a turtledove charm.
anh ấy tặng cô ấy một chiếc vòng cổ có hình bồ câu.
the turtledove nests in the trees during spring.
bồ câu làm tổ trên cây vào mùa xuân.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay