tweaking

[Mỹ]/[ˈtwiːkɪŋ]/
[Anh]/[ˈtwiːkɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Điều chỉnh nhỏ hoặc sửa đổi một cái gì đó.; Sử dụng ma túy, đặc biệt là các chất kích thích.
n. Hành động thực hiện các sửa đổi nhỏ hoặc điều chỉnh.
adj. Liên quan đến hoặc liên quan đến việc tinh chỉnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

tweaking the design

tinh chỉnh thiết kế

tweaking the code

tinh chỉnh mã nguồn

tweaking performance

tinh chỉnh hiệu suất

tweaking settings

tinh chỉnh cài đặt

tweaking flavors

tinh chỉnh hương vị

tweaking details

tinh chỉnh chi tiết

tweaked version

phiên bản đã tinh chỉnh

constantly tweaking

liên tục tinh chỉnh

tweaking parameters

tinh chỉnh các tham số

tweaking recipe

tinh chỉnh công thức

Câu ví dụ

we're tweaking the marketing campaign to reach a wider audience.

Chúng tôi đang điều chỉnh chiến dịch marketing để tiếp cận đối tượng khán giả rộng hơn.

the chef is tweaking the recipe to improve the flavor.

Đầu bếp đang điều chỉnh công thức để cải thiện hương vị.

the engineers are tweaking the software for better performance.

Các kỹ sư đang điều chỉnh phần mềm để cải thiện hiệu suất.

she's tweaking her presentation to make it more engaging.

Cô ấy đang điều chỉnh bài thuyết trình của mình để làm cho nó hấp dẫn hơn.

the team is tweaking the design based on user feedback.

Nhóm đang điều chỉnh thiết kế dựa trên phản hồi của người dùng.

he's tweaking the algorithm to increase accuracy.

Anh ấy đang điều chỉnh thuật toán để tăng độ chính xác.

they're tweaking the budget to accommodate unexpected expenses.

Họ đang điều chỉnh ngân sách để đáp ứng các chi phí bất ngờ.

the company is tweaking its strategy to stay competitive.

Công ty đang điều chỉnh chiến lược của mình để duy trì tính cạnh tranh.

we are constantly tweaking our processes for efficiency.

Chúng tôi liên tục điều chỉnh quy trình của mình để đạt hiệu quả.

the artist is tweaking the colors to achieve the desired effect.

Nghệ sĩ đang điều chỉnh màu sắc để đạt được hiệu ứng mong muốn.

the project manager is tweaking the timeline to meet the deadline.

Quản lý dự án đang điều chỉnh thời gian biểu để đáp ứng thời hạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay