twig

[Mỹ]/twɪg/
[Anh]/twɪɡ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhánh nhỏ; nhánh mảnh
Các dạng của từ
thì quá khứtwigged
số nhiềutwigs
quá khứ phân từtwigged
ngôi thứ ba số íttwigs
hiện tại phân từtwigging

Cụm từ & Cách kết hợp

small twig

cành nhỏ

leafy twig

cành có lá

bare twig

cành trơ

cassia twig

cành quế

Câu ví dụ

broke a twig from the tree.

anh ta đã bẻ một cành cây.

She heard a twig snap.

Cô ấy nghe thấy một cành cây bị gãy.

He broke off the twig with a snap.

Anh ta bẻ cành cây với một tiếng 'snap'.

As the twig is bent so the tree is inclined.

Khi nhánh cây bị uốn cong, cây cũng bị nghiêng.

10 ? cassia twig adds ? peony pieplant soup (the) such as cassia twig, peony, pieplant: Use at nightly and abdominal distension and insomnia person.

10 ? vỏ quế thêm ? canh mẫu đơn, mười tám xoa: Sử dụng vào mỗi đêm và người bị đầy hơi, mất ngủ.

The sharp sound of a twig snapping scared the badger away.

Tiếng động sắc lẹch của một cành cây gãy vỡ khiến con chồn sợ hãi và bỏ chạy.

He broke off a twig from a willow tree and used it to shoo the flies away.

Anh ta bẻ một cành cây từ một cây sẽ và dùng nó để đuổi lũ ruồi đi.

the swift glues these thin twigs to a wall using its own saliva as a fixative.

Nó nhanh chóng dán những cành cây mỏng manh này vào tường bằng nước bọt của chính nó như một chất kết dính.

13(12) Plants usually thorny; twigs thornlike, bearing leaves and flowers, or twigs with needlelike thorns; leaf blade small, usually shorter than 7 cm.

13(12) Cây thường có nhiều gai; cành nhỏ có hình gai, có lá và hoa, hoặc cành có gai nhọn; lá nhỏ, thường ngắn hơn 7 cm.

There are not many boats in this little river;only a few dinghies, laden with dry branches and twigs, are moving leisurely along to the tired plash!plash!of their oars.

Ở con sông nhỏ này không có nhiều thuyền; chỉ có một vài chiếc thuyền nhỏ, chất đầy củi khô và cành cây, đang di chuyển chậm rãi theo tiếng vỗ!vỗ! mệt mỏi của những chiếc thuyền của họ.

Maples, dogwoods, grape, and sumac twinkle and dance with particulate color in any little breeze, and the decorated twigs of sourwood trees swoop out like plump birds scattering.

Những cây phong, cây địa y, nho và cây sumac lấp lánh và nhảy múa với màu sắc hạt trong bất kỳ làn gió nhỏ nào, và những cành cây trang trí của cây gỗ chua vươn ra như những chú chim béo núc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay