two-eyed

[Mỹ]/[ˈtjuː.aɪd]/
[Anh]/[ˈtuː.aɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Có hai mắt; Có hai mắt; được dùng để mô tả một sinh vật hoặc người có hai mắt.
n. Một người hoặc sinh vật có hai mắt.

Cụm từ & Cách kết hợp

two-eyed gaze

Vietnamese_translation

two-eyed view

Vietnamese_translation

two-eyed monster

Vietnamese_translation

two-eyed wonder

Vietnamese_translation

two-eyed person

Vietnamese_translation

looking two-eyed

Vietnamese_translation

two-eyed creature

Vietnamese_translation

two-eyed stare

Vietnamese_translation

two-eyed sight

Vietnamese_translation

two-eyed face

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay