two-fold

[Mỹ]/ˈtuːˌfəʊld/
[Anh]/ˈtuːˌfoʊld/

Dịch

adj. Có hai phần hoặc yếu tố; Gấp đôi; Được tạo thành từ hai lớp hoặc nếp gấp.

Cụm từ & Cách kết hợp

two-fold advantage

lợi thế hai mặt

two-fold increase

tăng gấp đôi

two-fold purpose

mục đích hai mặt

two-fold benefit

lợi ích hai mặt

two-fold risk

rủi ro hai mặt

two-fold problem

vấn đề hai mặt

two-fold meaning

ý nghĩa hai mặt

two-fold challenge

thử thách hai mặt

two-fold impact

tác động hai mặt

two-fold effect

hiệu ứng hai mặt

Câu ví dụ

the project's success had a two-fold benefit: increased revenue and improved customer satisfaction.

thành công của dự án có lợi ích hai mặt: tăng doanh thu và cải thiện sự hài lòng của khách hàng.

the problem has a two-fold nature – it’s both technical and financial.

vấn đề có bản chất hai mặt – vừa mang tính kỹ thuật, vừa mang tính tài chính.

the company’s strategy involved a two-fold approach to market penetration.

chiến lược của công ty bao gồm một cách tiếp cận hai mặt để thâm nhập thị trường.

the risk assessment revealed a two-fold danger: potential data loss and reputational damage.

đánh giá rủi ro cho thấy một mối nguy hiểm hai mặt: khả năng mất dữ liệu và tổn hại danh tiếng.

the investigation uncovered a two-fold conspiracy involving embezzlement and fraud.

cuộc điều tra phát hiện ra một âm mưu hai mặt liên quan đến tham ô và lừa đảo.

the athlete’s training regime included a two-fold focus: strength and endurance.

chế độ tập luyện của vận động viên bao gồm sự tập trung vào hai yếu tố: sức mạnh và sức bền.

the decision was based on a two-fold consideration: cost and efficiency.

quyết định dựa trên sự cân nhắc hai mặt: chi phí và hiệu quả.

the research demonstrated a two-fold increase in productivity after implementing the new system.

nghiên cứu cho thấy năng suất tăng gấp đôi sau khi triển khai hệ thống mới.

the argument presented a two-fold challenge to the existing theory.

lý luận đưa ra một thách thức hai mặt đối với lý thuyết hiện có.

the plan offered a two-fold solution to the ongoing crisis.

kế hoạch đưa ra một giải pháp hai mặt cho cuộc khủng hoảng đang diễn ra.

the impact of the policy was a two-fold effect on both the economy and the environment.

tác động của chính sách là một hiệu ứng hai mặt đối với cả nền kinh tế và môi trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay