| số nhiều | typos |
typo error
lỗi chính tả
typo correction
sửa lỗi chính tả
typo check
kiểm tra lỗi chính tả
typo alert
cảnh báo lỗi chính tả
typo report
báo cáo lỗi chính tả
typo list
danh sách lỗi chính tả
typo finder
phát hiện lỗi chính tả
typo detection
phát hiện lỗi chính tả
typo fix
sửa lỗi chính tả
typo issue
vấn đề về lỗi chính tả
there was a typo in the report.
Có một lỗi chính tả trong báo cáo.
make sure to proofread for any typos.
Hãy chắc chắn kiểm tra lại để tìm bất kỳ lỗi chính tả nào.
he corrected the typo before submitting the document.
Anh ấy đã sửa lỗi chính tả trước khi nộp tài liệu.
typos can change the meaning of a sentence.
Các lỗi chính tả có thể thay đổi ý nghĩa của một câu.
she found a typo in her email.
Cô ấy tìm thấy một lỗi chính tả trong email của mình.
it's important to check for typos in your work.
Điều quan trọng là phải kiểm tra lỗi chính tả trong công việc của bạn.
he often makes typos when typing quickly.
Anh ấy thường mắc lỗi chính tả khi gõ nhanh.
the editor fixed several typos in the manuscript.
Nhà biên tập đã sửa nhiều lỗi chính tả trong bản thảo.
she apologized for the typo in her message.
Cô ấy xin lỗi vì lỗi chính tả trong tin nhắn của mình.
typos in a resume can hurt your chances of getting hired.
Các lỗi chính tả trong sơ yếu lý lịch có thể ảnh hưởng đến cơ hội được tuyển dụng của bạn.
typo error
lỗi chính tả
typo correction
sửa lỗi chính tả
typo check
kiểm tra lỗi chính tả
typo alert
cảnh báo lỗi chính tả
typo report
báo cáo lỗi chính tả
typo list
danh sách lỗi chính tả
typo finder
phát hiện lỗi chính tả
typo detection
phát hiện lỗi chính tả
typo fix
sửa lỗi chính tả
typo issue
vấn đề về lỗi chính tả
there was a typo in the report.
Có một lỗi chính tả trong báo cáo.
make sure to proofread for any typos.
Hãy chắc chắn kiểm tra lại để tìm bất kỳ lỗi chính tả nào.
he corrected the typo before submitting the document.
Anh ấy đã sửa lỗi chính tả trước khi nộp tài liệu.
typos can change the meaning of a sentence.
Các lỗi chính tả có thể thay đổi ý nghĩa của một câu.
she found a typo in her email.
Cô ấy tìm thấy một lỗi chính tả trong email của mình.
it's important to check for typos in your work.
Điều quan trọng là phải kiểm tra lỗi chính tả trong công việc của bạn.
he often makes typos when typing quickly.
Anh ấy thường mắc lỗi chính tả khi gõ nhanh.
the editor fixed several typos in the manuscript.
Nhà biên tập đã sửa nhiều lỗi chính tả trong bản thảo.
she apologized for the typo in her message.
Cô ấy xin lỗi vì lỗi chính tả trong tin nhắn của mình.
typos in a resume can hurt your chances of getting hired.
Các lỗi chính tả trong sơ yếu lý lịch có thể ảnh hưởng đến cơ hội được tuyển dụng của bạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay