umbrella

[Mỹ]/ʌm'brelə/
[Anh]/ʌm'brɛlə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự bảo vệ được cung cấp bởi một chiếc ô.
Word Forms
số nhiềuumbrellas

Cụm từ & Cách kết hợp

foldable umbrella

ô dù gấp

beach umbrella

ô dù bãi biển

umbrella stand

chân đỡ ô

umbrella term

thuật ngữ bao quát

Câu ví dụ

Take an umbrella with you.

Hãy mang ô đi với bạn.

An umbrella should be waterproof.

Một chiếc ô nên chống thấm nước.

This umbrella doesn't furl neatly.

Chiếc ô này không mở ra gọn gàng.

under the umbrella of the UN

dưới sự bảo trợ của Liên Hợp Quốc

Take an umbrella just in case.

Mang theo ô đề phòng trường hợp.

The ribs of the umbrella are strong.

Những xương sườn của chiếc ô rất chắc chắn.

The man with the umbrella will be the Prime Minister.

Người đàn ông cầm ô sẽ là Thủ tướng.

a foldup umbrella; a foldup crib.

một chiếc ô gấp gọn; một cái nôi gấp.

the stand where her umbrella was kept.

tấm giá đỡ nơi cất chiếc ô của cô ấy.

the American nuclear umbrella over the west.

mái che hạt nhân của Mỹ ở phía tây.

He took his umbrella along.

Anh ấy mang theo ô của mình.

The umbrella dripped moisture.

Chiếc ô nhỏ giọt nước.

under the umbrella of

dưới sự bảo trợ của

be umbrellaed from the downpour

được che chắn khỏi cơn mưa lớn

took along an umbrella, just in case.

anh ấy mang theo một chiếc ô, đề phòng trường hợp.

Take an umbrella — it's going to rain.

Mang ô đi - trời sắp mưa đấy.

An umbrella will protect you from the rain.

Một chiếc ô sẽ bảo vệ bạn khỏi mưa.

Will you share my umbrella?

Bạn có muốn dùng chung ô của tôi không?

Ví dụ thực tế

Does the man get his umbrella back?

Người đàn ông có lấy lại được ô của mình không?

Nguồn: 2021 New Concept English One

So, why did you bring an umbrella?

Vậy, tại sao bạn lại mang ô?

Nguồn: VOA Slow English - Word Stories

Why not to rent a beach umbrella?

Tại sao không thuê một chiếc ô che nắng trên bãi biển?

Nguồn: Conversation for Traveling Abroad: Sightseeing Edition

This is why few locals in Seattle carry an umbrella generally.

Đây là lý do tại sao ít người dân địa phương ở Seattle mang ô thường xuyên.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

Bring your umbrella with you, it's going to rain.

Mang ô của bạn theo đi, trời sắp mưa đấy.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book One.

Anyway, if you visit Seattle, don't bring an umbrella.

Dù sao đi nữa, nếu bạn đến Seattle, đừng mang ô.

Nguồn: Past English CET-4 Listening Test Questions (with translations)

But make sure to bring an umbrella too.

Nhưng nhớ mang theo ô nữa nhé.

Nguồn: Creative Cloud Travel

I just dropped by to return your umbrella.

Tôi chỉ ghé qua để trả lại ô của bạn.

Nguồn: Grandpa and Grandma's grammar class

Hey, but I don't need an umbrella.

Này, nhưng tôi không cần ô đâu.

Nguồn: Wow English

Alright, then let's take an umbrella. Is your brother coming with us?

Được rồi, thì chúng ta lấy một chiếc ô đi. Anh trai của bạn có đi cùng không?

Nguồn: Basic Daily Conversation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay