unacceptable

[Mỹ]/ʌnək'septəb(ə)l/
[Anh]/ˌʌnək'sɛptəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không chấp nhận được; không được chào đón; không thỏa mãn; không dễ chịu.

Cụm từ & Cách kết hợp

totally unacceptable

hoàn toàn không thể chấp nhận được

absolutely unacceptable

hoàn toàn không thể chấp nhận được

completely unacceptable

hoàn toàn không thể chấp nhận được

Câu ví dụ

the unacceptable face of social drinking.

vẻ mặt không thể chấp nhận được của việc uống rượu xã giao.

they found the tax to be an unacceptable clog on the market.

họ thấy rằng loại thuế đó là một trở ngại không thể chấp nhận được đối với thị trường.

an unacceptable level of disturbance to occupiers of adjacent properties

mức độ gây rối chấp nhận được đối với những người chiếm giữ các bất động sản liền kề.

the rise of the countertenor, the modern equivalent of the castrato without the unacceptable job requirements;

sự trỗi dậy của giọng countertenor, hiện đại tương đương với ca sĩ trample mà không có những yêu cầu công việc không thể chấp nhận được;

journalistic practices unacceptable to the aboveground press; an aboveground corps of 20,000 priests in Poland.

các phương pháp thực hành báo chí không thể chấp nhận được đối với báo giới tự do; một đội ngũ các linh mục tự do gồm 20.000 người ở Ba Lan.

This behavior is unacceptable in our company.

Hành vi này không thể chấp nhận được trong công ty của chúng tôi.

It is unacceptable to arrive late for a job interview.

Việc đến muộn cho một cuộc phỏng vấn xin việc là không thể chấp nhận được.

Violence is unacceptable in any form.

Bạo lực là không thể chấp nhận được dưới bất kỳ hình thức nào.

Using offensive language is unacceptable in this establishment.

Việc sử dụng ngôn ngữ xúc phạm là không thể chấp nhận được trong cơ sở này.

It is unacceptable to discriminate against someone based on their race.

Việc phân biệt đối xử với ai đó dựa trên chủng tộc của họ là không thể chấp nhận được.

Cheating on exams is unacceptable and will result in severe consequences.

Gian lận trong các kỳ thi là không thể chấp nhận được và sẽ dẫn đến những hậu quả nghiêm trọng.

The poor working conditions are unacceptable to the employees.

Điều kiện làm việc tồi tệ là không thể chấp nhận được đối với nhân viên.

His rude behavior towards customers is unacceptable.

Hành vi thô lỗ của anh ấy đối với khách hàng là không thể chấp nhận được.

It is unacceptable to ignore the safety regulations in the workplace.

Việc bỏ qua các quy định an toàn tại nơi làm việc là không thể chấp nhận được.

Lack of transparency in decision-making processes is unacceptable.

Thiếu minh bạch trong các quy trình ra quyết định là không thể chấp nhận được.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay