unadvisable actions
những hành động không nên
unadvisable choices
những lựa chọn không nên
unadvisable behavior
hành vi không nên
unadvisable decisions
những quyết định không nên
unadvisable plans
những kế hoạch không nên
unadvisable risks
những rủi ro không nên
unadvisable investments
những khoản đầu tư không nên
unadvisable strategies
những chiến lược không nên
unadvisable practices
những phương pháp không nên
unadvisable habits
những thói quen không nên
it is unadvisable to invest all your savings in one stock.
Việc đầu tư tất cả tiền tiết kiệm của bạn vào một cổ phiếu là không nên.
driving without a seatbelt is considered unadvisable.
Việc lái xe mà không thắt dây an toàn được coi là không nên.
taking on too many responsibilities at once is unadvisable.
Đảm nhận quá nhiều trách nhiệm cùng một lúc là không nên.
it is unadvisable to skip meals when trying to lose weight.
Việc bỏ bữa khi đang cố gắng giảm cân là không nên.
going out in a storm without proper gear is unadvisable.
Đi ra ngoài trong cơn bão mà không có trang bị phù hợp là không nên.
it is unadvisable to share personal information online.
Việc chia sẻ thông tin cá nhân trực tuyến là không nên.
using outdated software can be unadvisable for security reasons.
Việc sử dụng phần mềm lỗi thời có thể không nên vì lý do bảo mật.
it is unadvisable to ignore your health symptoms.
Việc bỏ qua các triệu chứng sức khỏe của bạn là không nên.
making major life decisions in haste is unadvisable.
Đưa ra những quyết định quan trọng trong cuộc sống một cách vội vã là không nên.
it is unadvisable to rely solely on one source of information.
Việc chỉ dựa vào một nguồn thông tin duy nhất là không nên.
unadvisable actions
những hành động không nên
unadvisable choices
những lựa chọn không nên
unadvisable behavior
hành vi không nên
unadvisable decisions
những quyết định không nên
unadvisable plans
những kế hoạch không nên
unadvisable risks
những rủi ro không nên
unadvisable investments
những khoản đầu tư không nên
unadvisable strategies
những chiến lược không nên
unadvisable practices
những phương pháp không nên
unadvisable habits
những thói quen không nên
it is unadvisable to invest all your savings in one stock.
Việc đầu tư tất cả tiền tiết kiệm của bạn vào một cổ phiếu là không nên.
driving without a seatbelt is considered unadvisable.
Việc lái xe mà không thắt dây an toàn được coi là không nên.
taking on too many responsibilities at once is unadvisable.
Đảm nhận quá nhiều trách nhiệm cùng một lúc là không nên.
it is unadvisable to skip meals when trying to lose weight.
Việc bỏ bữa khi đang cố gắng giảm cân là không nên.
going out in a storm without proper gear is unadvisable.
Đi ra ngoài trong cơn bão mà không có trang bị phù hợp là không nên.
it is unadvisable to share personal information online.
Việc chia sẻ thông tin cá nhân trực tuyến là không nên.
using outdated software can be unadvisable for security reasons.
Việc sử dụng phần mềm lỗi thời có thể không nên vì lý do bảo mật.
it is unadvisable to ignore your health symptoms.
Việc bỏ qua các triệu chứng sức khỏe của bạn là không nên.
making major life decisions in haste is unadvisable.
Đưa ra những quyết định quan trọng trong cuộc sống một cách vội vã là không nên.
it is unadvisable to rely solely on one source of information.
Việc chỉ dựa vào một nguồn thông tin duy nhất là không nên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay