unallocatable

[Mỹ]//ʌnˈæl.ə.kə.tə.bəl//
[Anh]//ʌnˈæl.ə.kə.tə.bəl//

Dịch

adj. Không thể được phân bổ, gán hoặc chỉ định cho một mục đích cụ thể; (Tin học) Liên quan đến bộ nhớ hoặc tài nguyên không thể được gán cho một tiến trình hoặc lưu trữ.

Câu ví dụ

the unallocatable funds were returned to the general budget.

Quỹ không thể phân bổ đã được trả lại vào ngân sách chung.

certain resources remain unallocatable due to legal restrictions.

Một số nguồn lực vẫn không thể phân bổ do các hạn chế pháp lý.

the committee declared the property unallocatable.

Hội đồng đã tuyên bố tài sản này không thể phân bổ.

these unallocatable assets cannot be distributed among shareholders.

Các tài sản không thể phân bổ này không thể phân phối cho các cổ đông.

the software flagged the memory as unallocatable.

Phần mềm đã đánh dấu bộ nhớ này là không thể phân bổ.

unallocatable costs must be absorbed by the department.

Các chi phí không thể phân bổ phải được bộ phận hấp thụ.

the land was deemed unallocatable for public use.

Đất đai này được coi là không thể phân bổ cho mục đích công cộng.

some budget items are technically unallocatable.

Một số mục ngân sách là không thể phân bổ về mặt kỹ thuật.

the system shows the sector as unallocatable.

Hệ thống hiển thị khu vực này là không thể phân bổ.

unallocatable resources should be reclassified in the next fiscal year.

Các nguồn lực không thể phân bổ nên được phân loại lại trong năm tài chính tiếp theo.

due to environmental concerns, the area remains unallocatable.

Do lo ngại về môi trường, khu vực này vẫn không thể phân bổ.

the accounting records contain several unallocatable entries.

Các hồ sơ kế toán chứa nhiều mục không thể phân bổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay