unamplified

[Mỹ]/ˌʌnˈæmplɪfaɪd/
[Anh]/ˌʌnˈæmplɪfaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không được trang bị hoặc sử dụng bộ khuếch đại; không được làm lớn hơn hoặc mạnh hơn bằng các phương tiện điện tử; không được tăng kích thước, số lượng hoặc tầm quan trọng.

Cụm từ & Cách kết hợp

unamplified acoustic

Âm thanh không khuếch đại

unamplified vocals

Âm thanh giọng hát không khuếch đại

unamplified performance

Biểu diễn không khuếch đại

unamplified guitar

Đàn guitar không khuếch đại

completely unamplified

Hoàn toàn không khuếch đại

unamplified signal

Dấu hiệu không khuếch đại

still unamplified

Vẫn chưa khuếch đại

unamplified speech

Nội dung nói không khuếch đại

remains unamplified

Vẫn giữ nguyên không khuếch đại

unamplified voice

Âm thanh giọng nói không khuếch đại

Câu ví dụ

acoustic guitars sound warm and natural when played unamplified.

Đàn guitar acoustic phát ra âm thanh ấm áp và tự nhiên khi được chơi không khuếch đại.

the singer gave an unamplified performance that showcased her raw vocal talent.

Nhạc sĩ đã trình diễn không khuếch đại, thể hiện đầy đủ tài năng thanh nhạc nguyên bản của cô.

unamplified acoustic instruments create an intimate atmosphere in small venues.

Các nhạc cụ acoustic không khuếch đại tạo ra không khí thân mật trong các địa điểm nhỏ.

the choir sang unamplified, filling the cathedral with pure harmonious sound.

Đàn ca hát không khuếch đại, lan tỏa âm thanh hài hòa tinh khiết khắp nhà thờ.

unamplified vocal performances require exceptional breath control and technique.

Các màn trình diễn thanh nhạc không khuếch đại đòi hỏi sự kiểm soát hơi thở và kỹ thuật đặc biệt.

the street performer captivated passersby with his unamplified violin playing.

Người biểu diễn đường phố đã chinh phục các người qua đường bằng màn chơi violin không khuếch đại của mình.

an unamplified voice carries emotional depth that microphones often fail to capture.

Âm thanh không khuếch đại mang theo chiều sâu cảm xúc mà microphone thường không thể ghi lại.

the cappella group demonstrated that unamplified singing can be powerfully moving.

Nhóm cappella đã chứng minh rằng việc hát không khuếch đại có thể rất cảm động.

jazz musicians often prefer unamplified sessions for their authentic acoustic sound.

Nhạc sĩ jazz thường ưa chuộng các buổi hòa nhạc không khuếch đại vì âm thanh acoustic chân thực.

ancient greek theaters were designed for unamplified vocal performances.

Các nhà hát Hy Lạp cổ đại được thiết kế cho các buổi biểu diễn thanh nhạc không khuếch đại.

the lecturer's voice carried clearly through the hall without unamplified equipment.

Giọng nói của giảng viên vang lên rõ ràng khắp hội trường mà không cần thiết bị khuếch đại.

unamplified recordings capture the true essence of acoustic music.

Các bản ghi âm không khuếch đại nắm bắt được bản chất thực sự của âm nhạc acoustic.

the concert featured an unamplified acoustic set that touched the audience deeply.

Buổi hòa nhạc có phần trình diễn acoustic không khuếch đại đã chạm đến trái tim khán giả.

recording unamplified performances requires careful microphone placement and room acoustics.

Ghi âm các buổi biểu diễn không khuếch đại đòi hỏi việc đặt microphone cẩn thận và âm học phòng thu.

the lecture hall had excellent acoustics, making unamplified speech clearly audible.

Phòng giảng dạy có âm học tuyệt vời, giúp giọng nói không khuếch đại vẫn rõ ràng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay