unawares

[Mỹ]/ʌnə'weəz/
[Anh]/ˌʌnə'wɛrz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. một cách bất ngờ; mà không nhận ra; mà không biết.

Cụm từ & Cách kết hợp

caught unawares

bị bất ngờ

taken unawares

bị bất ngờ

ambushed unawares

bị phục kích bất ngờ

surprised unawares

bị bất ngờ

Câu ví dụ

You caught us unawares by coming so early.

Bạn đã khiến chúng tôi bất ngờ khi đến sớm như vậy.

the photographer had caught her unawares .

nhà nhiếp ảnh đã chụp cô ấy bất ngờ.

The rain caught them unawares (without warning).

Trời mưa khiến họ bất ngờ (không báo trước).

They came upon it unawares (without design or plan).

Họ tình cờ gặp phải nó một cách bất ngờ (không có kế hoạch).

The thief crept up on her unawares.

Kẻ trộm lẻn đến gần cô ấy một cách bất ngờ.

She was taken by surprise unawares.

Cô ấy bị bất ngờ và không kịp trở tay.

He entered the room unawares.

Anh ta bước vào phòng một cách bất ngờ.

The news came unawares to everyone.

Tin tức đến với mọi người một cách bất ngờ.

She was caught unawares by his sudden question.

Cô ấy bị bất ngờ bởi câu hỏi đột ngột của anh ấy.

The storm hit the town unawares.

Cơn bão ập vào thị trấn một cách bất ngờ.

The enemy attacked unawares in the middle of the night.

Kẻ thù tấn công bất ngờ vào giữa đêm khuya.

The unexpected visitor arrived unawares.

Người khách không mời mà đến xuất hiện một cách bất ngờ.

She was lost in her thoughts and the time passed unawares.

Cô ấy đang mải mê trong suy nghĩ và thời gian trôi qua một cách bất ngờ.

He was engrossed in reading and the noise outside caught him unawares.

Anh ấy đang say sưa với việc đọc sách và tiếng ồn bên ngoài khiến anh ấy bất ngờ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay