unblessed soul
lin hồn không được ban phước
unblessed fate
số phận không được ban phước
unblessed life
cuộc đời không được ban phước
unblessed child
đứa trẻ không được ban phước
unblessed moment
khoảnh khắc không được ban phước
unblessed heart
trái tim không được ban phước
unblessed path
con đường không được ban phước
unblessed spirit
tinh thần không được ban phước
unblessed love
tình yêu không được ban phước
unblessed journey
hành trình không được ban phước
she felt unblessed despite her many achievements.
Cô ấy cảm thấy không được ban phước bất chấp những thành tựu của mình.
his unblessed life led him to seek deeper meaning.
Cuộc đời không được ban phước của anh ấy khiến anh ấy tìm kiếm ý nghĩa sâu sắc hơn.
many people feel unblessed during difficult times.
Nhiều người cảm thấy không được ban phước trong những thời điểm khó khăn.
she considered herself unblessed in love.
Cô ấy tự thấy mình không được ban phước trong tình yêu.
he wrote about the unblessed souls in his stories.
Anh ấy viết về những linh hồn không được ban phước trong truyện của mình.
they gathered to support the unblessed members of their community.
Họ đã tập hợp để hỗ trợ những thành viên không được ban phước trong cộng đồng của họ.
feeling unblessed, she turned to her friends for comfort.
Cảm thấy không được ban phước, cô ấy tìm đến bạn bè để được an ủi.
the unblessed often find strength in each other.
Những người không được ban phước thường tìm thấy sức mạnh ở nhau.
he prayed for the unblessed to find peace.
Anh ấy cầu nguyện để những người không được ban phước tìm thấy sự bình an.
her unblessed childhood shaped her perspective on life.
Tuổi thơ không được ban phước của cô ấy đã định hình quan điểm của cô ấy về cuộc sống.
unblessed soul
lin hồn không được ban phước
unblessed fate
số phận không được ban phước
unblessed life
cuộc đời không được ban phước
unblessed child
đứa trẻ không được ban phước
unblessed moment
khoảnh khắc không được ban phước
unblessed heart
trái tim không được ban phước
unblessed path
con đường không được ban phước
unblessed spirit
tinh thần không được ban phước
unblessed love
tình yêu không được ban phước
unblessed journey
hành trình không được ban phước
she felt unblessed despite her many achievements.
Cô ấy cảm thấy không được ban phước bất chấp những thành tựu của mình.
his unblessed life led him to seek deeper meaning.
Cuộc đời không được ban phước của anh ấy khiến anh ấy tìm kiếm ý nghĩa sâu sắc hơn.
many people feel unblessed during difficult times.
Nhiều người cảm thấy không được ban phước trong những thời điểm khó khăn.
she considered herself unblessed in love.
Cô ấy tự thấy mình không được ban phước trong tình yêu.
he wrote about the unblessed souls in his stories.
Anh ấy viết về những linh hồn không được ban phước trong truyện của mình.
they gathered to support the unblessed members of their community.
Họ đã tập hợp để hỗ trợ những thành viên không được ban phước trong cộng đồng của họ.
feeling unblessed, she turned to her friends for comfort.
Cảm thấy không được ban phước, cô ấy tìm đến bạn bè để được an ủi.
the unblessed often find strength in each other.
Những người không được ban phước thường tìm thấy sức mạnh ở nhau.
he prayed for the unblessed to find peace.
Anh ấy cầu nguyện để những người không được ban phước tìm thấy sự bình an.
her unblessed childhood shaped her perspective on life.
Tuổi thơ không được ban phước của cô ấy đã định hình quan điểm của cô ấy về cuộc sống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay