unclear

[Mỹ]/ʌn'klɪə/
[Anh]/ˌʌn'klɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

không rõ ràng; mơ hồ; khó hiểu

Câu ví dụ

I'm unclear as to what you mean.

Tôi không hiểu ý của bạn là gì.

users are still unclear about what middleware does.

Người dùng vẫn chưa hiểu rõ middleware là gì.

swift but unclear handwriting), andfleet, lightness of movement (

placeholder

It is unclear whether the meeting will go ahead as planned.

Không rõ cuộc họp có diễn ra theo kế hoạch hay không.

I am happy to clarify any points that are still unclear.

Tôi rất vui được làm rõ bất kỳ điểm nào vẫn còn chưa rõ.

An open verdict was the only appropriate one, given the very unclear evidence at the inquest.

Với những bằng chứng rất không rõ ràng tại phiên điều tra, phán quyết mở là phù hợp nhất.

Sudden sensorineural hearing loss(SSHL)is emergency case in Otorhinolaryngology with unclear aetiology and autotherapy.

Mất thính lực thần kinh giác mạc đột ngột (SSHL) là trường hợp khẩn cấp trong Tai mũi họng với nguyên nhân không rõ ràng và tự điều trị.

For example, lack of performance feedback, the distempered system of performance appraisal, and unclear performance standard.

Ví dụ, thiếu phản hồi về hiệu suất, hệ thống đánh giá hiệu suất bất ổn và tiêu chuẩn hiệu suất không rõ ràng.

Ví dụ thực tế

Autonomy seems more distant than ever, and the road to it ever unclear.

Sự tự chủ dường như xa vời hơn bao giờ hết, và con đường dẫn đến nó ngày càng trở nên khó hiểu.

Nguồn: VOA Standard November 2015 Collection

It's unclear what sparked the massive blaze.

Không rõ điều gì đã gây ra đám cháy lớn.

Nguồn: CRI Online August 2015 Collection

The leftover 18%? An unclear mixture.

18% còn lại? Một hỗn hợp khó hiểu.

Nguồn: BBC English Unlocked

But it's unclear why or what had precipitated the shooting.

Nhưng không rõ tại sao hoặc điều gì đã dẫn đến vụ xả súng.

Nguồn: NPR News September 2020 Compilation

How the two sides ended up sharing the meal is unclear.

Không rõ tại sao hai bên lại cùng nhau dùng bữa.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

The reasons for studying the Renaissance nowadays are often left a bit unclear.

Những lý do để nghiên cứu về thời kỳ Phục hưng ngày nay thường còn hơi khó hiểu.

Nguồn: History

The expression " the birds and the bees" is unclear.

Biểu thức 'the birds and the bees' khó hiểu.

Nguồn: VOA Special March 2020 Collection

It's unclear what exactly these T cells are meant to be targeting though.

Không rõ chính xác những tế bào T này có ý nghĩa gì.

Nguồn: Osmosis - Digestion

The circumstances of the apparent defection are unclear.

Hoàn cảnh của vụ đào tẩu có vẻ như không rõ ràng.

Nguồn: BBC Listening Collection January 2022

His cause of death is still unclear, but the Kremlin says an investigation is underway.

Nguyên nhân cái chết của ông vẫn chưa rõ, nhưng Điện Kremlin cho biết một cuộc điều tra đang được tiến hành.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay