unconsciousness

[Mỹ]/ʌnˈkɔnʃəsnɪs/
[Anh]/ʌn'kɑnʃəsnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mất ý thức mà không có nhận thức; trạng thái ý thức bị suy giảm, tiềm thức.
Word Forms
số nhiềuunconsciousnesses

Câu ví dụ

to lapse into unconsciousness

đà rơi vào trạng thái bất tỉnh.

Unconsciousness erased the details of the accident from her memory.

Mất ý thức đã xóa bỏ những chi tiết về vụ tai nạn khỏi ký ức của cô ấy.

Respiratory inhbibition and unconsciousness and myosis were the main clinical characteristics of heroi...

Ức chế hô hấp, mất ý thức và đồng tử co lại là những đặc điểm lâm sàng chính của heroi...

Her words were inward and indistinct when she was in a state of half unconsciousness.

Lời nói của cô ấy hướng vào bên trong và không rõ ràng khi cô ấy ở trong trạng thái nửa tỉnh thức.

She fell into unconsciousness after the accident.

Cô ấy đã ngã vào trạng thái mất ý thức sau tai nạn.

The patient was brought out of unconsciousness by the medical team.

Bệnh nhân đã được đưa ra khỏi trạng thái mất ý thức bởi đội ngũ y tế.

He remained in a state of unconsciousness for several hours.

Anh ấy vẫn còn trong trạng thái mất ý thức trong vài giờ.

The blow to his head caused temporary unconsciousness.

Đòn đánh vào đầu anh ấy đã gây ra tình trạng mất ý thức tạm thời.

The drug induced a state of unconsciousness in the patient.

Thuốc đã gây ra tình trạng mất ý thức cho bệnh nhân.

The boxer was knocked out and fell into unconsciousness.

Người thi đấu quyền anh đã bị hạ gục và ngã vào trạng thái mất ý thức.

The doctor monitored the patient's level of unconsciousness.

Bác sĩ đã theo dõi mức độ mất ý thức của bệnh nhân.

His unconsciousness was a result of severe dehydration.

Tình trạng mất ý thức của anh ấy là do mất nước nghiêm trọng.

The paramedics worked quickly to revive the man from unconsciousness.

Các nhân viên cứu hộ đã làm việc nhanh chóng để đưa người đàn ông ra khỏi tình trạng mất ý thức.

The child slipped into unconsciousness during the seizure.

Đứa trẻ đã rơi vào trạng thái mất ý thức trong khi co giật.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay