uncritically

[Mỹ]/ʌn'kritikli/
[Anh]/ʌnˈkrɪtɪk l..ɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. không phê bình; không phân biệt

Câu ví dụ

uncritically adopt new technologies

chấp nhận một cách phiến diện các công nghệ mới

uncritically support a political candidate

ủng hộ một ứng cử viên chính trị một cách phiến diện

uncritically consume media content

tiêu thụ nội dung truyền thông một cách phiến diện

uncritically praise a product

tâng bốc một sản phẩm một cách phiến diện

uncritically conform to societal norms

tuân thủ các chuẩn mực xã hội một cách phiến diện

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay