undercoat

[Mỹ]/'ʌndəkəʊt/
[Anh]/'ʌndɚkot/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. áo trên bên trong một chiếc áo khoác, lớp lông, lớp sơn bên trong
Word Forms
số nhiềuundercoats
quá khứ phân từundercoated
hiện tại phân từundercoating
thì quá khứundercoated
ngôi thứ ba số ítundercoats

Cụm từ & Cách kết hợp

apply undercoat

thoa lớp sơn lót

protective undercoat

lớp sơn lót bảo vệ

smooth undercoat

lớp sơn lót mịn

Câu ví dụ

A soft varnish and an insufficient undercoating have a tendency to deaden heavily the sound of a violin.

Một lớp sơn bóng mềm và một lớp sơn lót không đủ có xu hướng làm giảm đáng kể âm thanh của một cây violin.

The painter applied a layer of undercoat before painting the walls.

Người họa sĩ đã thoa một lớp sơn lót trước khi sơn tường.

It is important to use an undercoat to ensure the paint adheres properly.

Điều quan trọng là phải sử dụng sơn lót để đảm bảo lớp sơn bám dính tốt.

The undercoat helps to even out the surface before applying the final coat of paint.

Sơn lót giúp làm phẳng bề mặt trước khi sơn lớp sơn cuối cùng.

Make sure to choose the right undercoat for the type of surface you are painting.

Hãy chắc chắn chọn đúng loại sơn lót phù hợp với loại bề mặt bạn đang sơn.

The undercoat should be allowed to dry completely before applying the topcoat.

Nên để sơn lót khô hoàn toàn trước khi sơn lớp trên cùng.

The undercoat provides a base for the paint to adhere to and helps with durability.

Sơn lót cung cấp một lớp nền để sơn bám vào và giúp tăng độ bền.

Applying an undercoat can help to prevent stains from bleeding through the final coat of paint.

Việc thoa sơn lót có thể giúp ngăn ngừa các vết ố bị loang ra qua lớp sơn cuối cùng.

Some undercoats also have properties that help to seal and protect the surface.

Một số loại sơn lót cũng có các đặc tính giúp bảo vệ và bảo vệ bề mặt.

The undercoat should be applied evenly and allowed to dry according to the manufacturer's instructions.

Nên thoa sơn lót đều và để khô theo hướng dẫn của nhà sản xuất.

Before painting, make sure to prepare the surface properly by sanding and cleaning before applying the undercoat.

Trước khi sơn, hãy chắc chắn chuẩn bị bề mặt đúng cách bằng cách chà nhám và làm sạch trước khi thoa sơn lót.

Ví dụ thực tế

For Mona Lisa, he used a thin-grained piece of poplar tree and applied an undercoat of lead, white.

Đối với Mona Lisa, ông đã sử dụng một mảnh gỗ tếch mịn và áp dụng một lớp sơn lót bằng chì trắng.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

It consists of two layers of transparent hair, a soft thick undercoat and a layer of hollow guard hairs.

Nó bao gồm hai lớp lông trong suốt, một lớp lông lót mềm và dày, và một lớp lông bảo vệ rỗng.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

He then applied a series of undercoats, letting them dry before applying another.

Sau đó, ông áp dụng một loạt các lớp sơn lót, để chúng khô trước khi áp dụng thêm một lớp nữa.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

But for many mammals, hair grows in two layers consisting of a shorter undercoat of ground hairs covered by longer guard hairs.

Nhưng đối với nhiều loài động vật có vú, lông mọc thành hai lớp bao gồm một lớp lông lót ngắn hơn của lông đất được bao phủ bởi lông bảo vệ dài hơn.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

The lead white undercoat reflects the light back through his glazes, giving the picture more depth, and in essence, lighting Mona Lisa from within.

Lớp sơn lót bằng chì trắng phản xạ ánh sáng trở lại qua các lớp màu của ông, mang lại cho bức tranh chiều sâu hơn và về bản chất, thắp sáng Mona Lisa từ bên trong.

Nguồn: Secrets of Masterpieces

Woolly mammoth fur was composed of two coats: an inch-long yellowish brown undercoat that was covered by a coarse dark brown overcoat that could grow more than two feet long.

Bộ lông của voi lông sói bao gồm hai lớp: một lớp lông lót màu nâu vàng dài một inch, được bao phủ bởi một lớp lông ngoài màu nâu sẫm thô ráp có thể dài hơn hai feet.

Nguồn: Encyclopædia Britannica

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay