undergone changes
đã trải qua những thay đổi
undergone transformation
đã trải qua sự chuyển đổi
undergone renovation
đã trải qua công trình cải tạo
undergone testing
đã trải qua quá trình thử nghiệm
undergone evaluation
đã trải qua quá trình đánh giá
undergone review
đã trải qua quá trình xem xét
undergone development
đã trải qua quá trình phát triển
undergone analysis
đã trải qua quá trình phân tích
undergone improvement
đã trải qua quá trình cải thiện
undergone modification
đã trải qua quá trình sửa đổi
she has undergone significant changes in her life.
Cô ấy đã trải qua những thay đổi đáng kể trong cuộc đời.
the city has undergone rapid development over the years.
Thành phố đã trải qua sự phát triển nhanh chóng trong những năm qua.
he has undergone extensive training for the competition.
Anh ấy đã trải qua quá trình huấn luyện chuyên sâu cho cuộc thi.
they have undergone a thorough investigation.
Họ đã trải qua một cuộc điều tra kỹ lưỡng.
the company has undergone several changes in management.
Công ty đã trải qua nhiều thay đổi trong quản lý.
she has undergone a transformation in her approach to work.
Cô ấy đã trải qua một sự chuyển đổi trong cách tiếp cận công việc của mình.
his attitude has undergone a complete shift.
Thái độ của anh ấy đã có sự thay đổi hoàn toàn.
the project has undergone multiple revisions.
Dự án đã trải qua nhiều bản sửa đổi.
they have undergone various trials and tribulations.
Họ đã trải qua nhiều thử thách và khó khăn.
the technology has undergone significant improvements.
Công nghệ đã có những cải tiến đáng kể.
undergone changes
đã trải qua những thay đổi
undergone transformation
đã trải qua sự chuyển đổi
undergone renovation
đã trải qua công trình cải tạo
undergone testing
đã trải qua quá trình thử nghiệm
undergone evaluation
đã trải qua quá trình đánh giá
undergone review
đã trải qua quá trình xem xét
undergone development
đã trải qua quá trình phát triển
undergone analysis
đã trải qua quá trình phân tích
undergone improvement
đã trải qua quá trình cải thiện
undergone modification
đã trải qua quá trình sửa đổi
she has undergone significant changes in her life.
Cô ấy đã trải qua những thay đổi đáng kể trong cuộc đời.
the city has undergone rapid development over the years.
Thành phố đã trải qua sự phát triển nhanh chóng trong những năm qua.
he has undergone extensive training for the competition.
Anh ấy đã trải qua quá trình huấn luyện chuyên sâu cho cuộc thi.
they have undergone a thorough investigation.
Họ đã trải qua một cuộc điều tra kỹ lưỡng.
the company has undergone several changes in management.
Công ty đã trải qua nhiều thay đổi trong quản lý.
she has undergone a transformation in her approach to work.
Cô ấy đã trải qua một sự chuyển đổi trong cách tiếp cận công việc của mình.
his attitude has undergone a complete shift.
Thái độ của anh ấy đã có sự thay đổi hoàn toàn.
the project has undergone multiple revisions.
Dự án đã trải qua nhiều bản sửa đổi.
they have undergone various trials and tribulations.
Họ đã trải qua nhiều thử thách và khó khăn.
the technology has undergone significant improvements.
Công nghệ đã có những cải tiến đáng kể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay