undergrounders

[Mỹ]/ˌʌndəˈɡraʊndərz/
[Anh]/ˌʌndərˈɡraʊndərz/

Dịch

Cụm từ & Cách kết hợp

the undergrounders

những người dưới lòng đất

undergrounders say

những người dưới lòng đất tụ họp

these undergrounders

những người dưới lòng đất ẩn náu

undergrounders live

những người dưới lòng đất gặp mặt

undergrounders work

những người dưới lòng đất trốn thoát

undergrounders prefer

những người dưới lòng đất làm việc

local undergrounders

những người dưới lòng đất sinh sống

undergrounders often

những người dưới lòng đất bí mật

young undergrounders

những người dưới lòng đất sống sót

undergrounders gather

những người dưới lòng đất giao tiếp

Câu ví dụ

the undergrounders emerged from the mines after a long day of work.

Người thợ lò đã xuất hiện từ mỏ sau một ngày làm việc dài.

undergrounders in the subway system ensure smooth transportation for millions.

Người thợ lò trong hệ thống đường sắt ngầm đảm bảo giao thông mượt mà cho hàng triệu người.

historical undergrounders built elaborate tunnel networks beneath ancient cities.

Người thợ lò cổ đại đã xây dựng các mạng lưới hầm hào tinh xảo dưới các thành phố cổ đại.

during wartime, undergrounders operated secret resistance movements.

Trong thời kỳ chiến tranh, người thợ lò điều hành các phong trào kháng chiến bí mật.

the undergrounders' community remains hidden from the outside world.

Đại chúng của người thợ lò vẫn ẩn mình khỏi thế giới bên ngoài.

modern undergrounders use advanced technology for tunnel construction.

Người thợ lò hiện đại sử dụng công nghệ tiên tiến để xây dựng hầm hào.

undergrounders brave dangerous conditions to extract precious minerals.

Người thợ lò dũng cảm đối mặt với các điều kiện nguy hiểm để khai thác các khoáng sản quý giá.

the documentary follows the daily lives of urban undergrounders.

Bộ phim tài liệu theo dõi cuộc sống hàng ngày của người thợ lò đô thị.

ancient undergrounders created entire cities beneath the earth's surface.

Người thợ lò cổ đại đã tạo ra các thành phố hoàn chỉnh dưới mặt đất.

undergrounders face unique health challenges from poor ventilation.

Người thợ lò đối mặt với những thách thức sức khỏe đặc biệt từ việc thông gió kém.

the museum exhibit showcases artifacts from prehistoric undergrounders.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật từ người thợ lò tiền sử.

undergrounders have adapted to life without natural sunlight.

Người thợ lò đã thích nghi với cuộc sống không có ánh nắng tự nhiên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay