underscored importance
sự nhấn mạnh
underscored need
sự cần thiết được nhấn mạnh
underscored point
điểm được nhấn mạnh
underscored message
thông điệp được nhấn mạnh
underscored role
vai trò được nhấn mạnh
underscored value
giá trị được nhấn mạnh
underscored significance
tầm quan trọng được nhấn mạnh
underscored concept
khái niệm được nhấn mạnh
underscored fact
sự thật được nhấn mạnh
the teacher underscored the importance of studying hard.
giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học tập chăm chỉ.
his speech underscored the need for unity in the community.
bài phát biểu của anh ấy nhấn mạnh sự cần thiết của sự đoàn kết trong cộng đồng.
the report underscored several key findings from the research.
báo cáo nhấn mạnh một số phát hiện quan trọng từ nghiên cứu.
she underscored her commitment to the project during the meeting.
cô ấy nhấn mạnh cam kết của mình với dự án trong cuộc họp.
the article underscored the effects of climate change on wildlife.
bài viết nhấn mạnh tác động của biến đổi khí hậu đến động vật hoang dã.
he underscored the risks associated with the investment.
anh ấy nhấn mạnh những rủi ro liên quan đến khoản đầu tư.
the documentary underscored the challenges faced by refugees.
phim tài liệu nhấn mạnh những thách thức mà người tị nạn phải đối mặt.
her actions underscored the values of honesty and integrity.
hành động của cô ấy nhấn mạnh những giá trị của sự trung thực và liêm chính.
the study underscored the importance of early childhood education.
nghiên cứu nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục mầm non.
he underscored the need for better communication within the team.
anh ấy nhấn mạnh sự cần thiết của giao tiếp tốt hơn trong nhóm.
underscored importance
sự nhấn mạnh
underscored need
sự cần thiết được nhấn mạnh
underscored point
điểm được nhấn mạnh
underscored message
thông điệp được nhấn mạnh
underscored role
vai trò được nhấn mạnh
underscored value
giá trị được nhấn mạnh
underscored significance
tầm quan trọng được nhấn mạnh
underscored concept
khái niệm được nhấn mạnh
underscored fact
sự thật được nhấn mạnh
the teacher underscored the importance of studying hard.
giáo viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc học tập chăm chỉ.
his speech underscored the need for unity in the community.
bài phát biểu của anh ấy nhấn mạnh sự cần thiết của sự đoàn kết trong cộng đồng.
the report underscored several key findings from the research.
báo cáo nhấn mạnh một số phát hiện quan trọng từ nghiên cứu.
she underscored her commitment to the project during the meeting.
cô ấy nhấn mạnh cam kết của mình với dự án trong cuộc họp.
the article underscored the effects of climate change on wildlife.
bài viết nhấn mạnh tác động của biến đổi khí hậu đến động vật hoang dã.
he underscored the risks associated with the investment.
anh ấy nhấn mạnh những rủi ro liên quan đến khoản đầu tư.
the documentary underscored the challenges faced by refugees.
phim tài liệu nhấn mạnh những thách thức mà người tị nạn phải đối mặt.
her actions underscored the values of honesty and integrity.
hành động của cô ấy nhấn mạnh những giá trị của sự trung thực và liêm chính.
the study underscored the importance of early childhood education.
nghiên cứu nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục mầm non.
he underscored the need for better communication within the team.
anh ấy nhấn mạnh sự cần thiết của giao tiếp tốt hơn trong nhóm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay