undiplomatic

[Mỹ]/ˌʌndɪplə'mætɪk/
[Anh]/ʌnˌdɪpləˈmætɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiếu ngoại giao

Câu ví dụ

The White House condemned the scenes at Tripoli airport in unusually undiplomatic language.

Nhà Trắng đã lên án những cảnh tượng tại sân bay Tripoli bằng ngôn ngữ ngoại giao bất thường.

be undiplomatic in negotiations

hành xử không ngoại giao trong đàm phán

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay