undissolved particles
các hạt không tan
undissolved solids
các chất rắn không tan
undissolved matter
vật chất không tan
undissolved components
các thành phần không tan
undissolved residue
cặn không tan
undissolved substances
các chất không tan
undissolved crystals
các tinh thể không tan
undissolved flakes
các mảnh vụn không tan
undissolved clumps
các cục không tan
undissolved fragments
các mảnh vỡ không tan
the undissolved particles settled at the bottom of the container.
các hạt không tan lắng xuống đáy thùng chứa.
she noticed some undissolved sugar in her coffee.
cô ấy nhận thấy một số đường không tan trong cà phê của mình.
the solution contained undissolved solids that needed to be filtered out.
dung dịch chứa các chất rắn không tan cần phải lọc ra.
undissolved minerals can affect the taste of the water.
khoáng chất không tan có thể ảnh hưởng đến hương vị của nước.
they found undissolved medication in the patient's stomach.
họ tìm thấy thuốc không tan trong dạ dày bệnh nhân.
the undissolved ingredients were causing the mixture to be lumpy.
các thành phần không tan đang khiến hỗn hợp bị vón cục.
after stirring, some undissolved particles remained on the surface.
sau khi khuấy, một số hạt không tan vẫn còn trên bề mặt.
the chemist examined the undissolved residue for further analysis.
nhà hóa học đã kiểm tra phần cặn không tan để phân tích thêm.
undissolved compounds can indicate a problem in the chemical reaction.
các hợp chất không tan có thể cho thấy một vấn đề trong phản ứng hóa học.
the recipe called for an undissolved mixture for better texture.
công thức yêu cầu một hỗn hợp không tan để có kết cấu tốt hơn.
undissolved particles
các hạt không tan
undissolved solids
các chất rắn không tan
undissolved matter
vật chất không tan
undissolved components
các thành phần không tan
undissolved residue
cặn không tan
undissolved substances
các chất không tan
undissolved crystals
các tinh thể không tan
undissolved flakes
các mảnh vụn không tan
undissolved clumps
các cục không tan
undissolved fragments
các mảnh vỡ không tan
the undissolved particles settled at the bottom of the container.
các hạt không tan lắng xuống đáy thùng chứa.
she noticed some undissolved sugar in her coffee.
cô ấy nhận thấy một số đường không tan trong cà phê của mình.
the solution contained undissolved solids that needed to be filtered out.
dung dịch chứa các chất rắn không tan cần phải lọc ra.
undissolved minerals can affect the taste of the water.
khoáng chất không tan có thể ảnh hưởng đến hương vị của nước.
they found undissolved medication in the patient's stomach.
họ tìm thấy thuốc không tan trong dạ dày bệnh nhân.
the undissolved ingredients were causing the mixture to be lumpy.
các thành phần không tan đang khiến hỗn hợp bị vón cục.
after stirring, some undissolved particles remained on the surface.
sau khi khuấy, một số hạt không tan vẫn còn trên bề mặt.
the chemist examined the undissolved residue for further analysis.
nhà hóa học đã kiểm tra phần cặn không tan để phân tích thêm.
undissolved compounds can indicate a problem in the chemical reaction.
các hợp chất không tan có thể cho thấy một vấn đề trong phản ứng hóa học.
the recipe called for an undissolved mixture for better texture.
công thức yêu cầu một hỗn hợp không tan để có kết cấu tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay