undoubted

[Mỹ]/ʌn'daʊtɪd/
[Anh]/ʌn'daʊtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. chắc chắn; không thể tranh cãi

Câu ví dụ

She is undoubted star of British ballet.

Cô ấy là ngôi sao không thể tranh cãi của ballet Anh.

Ví dụ thực tế

There are undoubtedly kids all over the world right now reciting that monologue in drama classes.

Có chắc chắn có những đứa trẻ trên khắp thế giới ngay bây giờ đang thuộc lòng đoạn độc thoại đó trong các lớp học kịch nghệ.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

Of these structures, the undoubted highlight is the awe-inspiring Angkor Wat.

Trong số những công trình này, điểm nổi bật không thể phủ nhận là Angkor Wat hùng vĩ.

Nguồn: Best Travel Destinations in Asia

The most recognizable feature of the Art Nouveau style is undoubtedly the delicate use of curves and natural forms.

Đặc điểm dễ nhận thấy nhất của phong cách Art Nouveau chắc chắn là cách sử dụng tinh tế các đường cong và các hình thức tự nhiên.

Nguồn: Curious Muse

Yet for all the undoubted good, she did there was also a dark side to the dowager empress.

Tuy nhiên, bất chấp mọi điều tốt đẹp mà bà đã làm, bà cũng có một mặt tối.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

There was the undoubted source of Jacksonian democracy.

Đó là nguồn gốc không thể phủ nhận của nền dân chủ Jacksonian.

Nguồn: American history

It was undoubted that his undisguised laziness made him an undesirable man.

Không thể phủ nhận rằng sự lười biếng trắng trợn của anh ấy khiến anh ấy trở thành một người không đáng mong muốn.

Nguồn: Pan Pan

The undoubted business success story of his life, blowing PayPal out of the water, is Tesla.

Câu chuyện thành công kinh doanh không thể phủ nhận trong cuộc đời anh ấy, vượt trội hơn PayPal, là Tesla.

Nguồn: Selected English short passages

But his undoubted success transforming the economy in the early period of his 14 years in power has also expanded a young middle class.

Tuy nhiên, thành công không thể phủ nhận của ông trong việc chuyển đổi nền kinh tế trong giai đoạn đầu của 14 năm cầm quyền cũng đã mở rộng tầng lớp trung lưu trẻ.

Nguồn: BBC Listening Collection July 2016

And China undoubtedly has to go a long way too in rethinking its strategy and behavior in dealing with the US.

Và Trung Quốc chắc chắn còn phải đi một chặng đường dài để xem xét lại chiến lược và hành vi của mình trong việc đối phó với Hoa Kỳ.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) September 2023 Collection

" It is too bad! You know, Riepin himself told me that Nekhludoff possesses undoubted talent, " she said, turning to Kolosoff.

“Thật đáng tiếc! Bạn biết đấy, chính Riepin đã nói với tôi rằng Nekhludoff sở hữu tài năng không thể phủ nhận,” bà nói, quay sang Kolosoff.

Nguồn: Resurrection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay